manducates food
ăn uống
manducates quickly
ăn uống nhanh chóng
manducates slowly
ăn uống chậm rãi
manducates thoroughly
ăn uống kỹ lưỡng
manducates with ease
ăn uống dễ dàng
manducates well
ăn uống tốt
manducates noisily
ăn uống ồn ào
manducates carefully
ăn uống cẩn thận
manducates regularly
ăn uống thường xuyên
manducates deliberately
ăn uống có chủ ý
he manducates his food slowly to enjoy the flavors.
anh ta nhai thức ăn của mình chậm rãi để tận hưởng hương vị.
the animals manducate their meals in the early morning.
những con vật nhai bữa ăn của chúng vào sáng sớm.
she manducates her thoughts before speaking.
cô ấy suy nghĩ kỹ trước khi nói.
he manducates his favorite snacks while watching movies.
anh ta nhai những món ăn vặt yêu thích của mình trong khi xem phim.
the chef manducates the ingredients to ensure quality.
thợ đầu bếp nhai nguyên liệu để đảm bảo chất lượng.
children manducate their lunch quickly at school.
các em học sinh nhai bữa trưa của mình nhanh chóng ở trường.
it's important to manducate your food properly for digestion.
rất quan trọng là phải nhai thức ăn của bạn đúng cách để tiêu hóa.
he manducates thoughtfully, savoring each bite.
anh ta nhai một cách chu đáo, tận hưởng từng miếng.
many animals manducate their food in a specific order.
nhiều loài động vật nhai thức ăn của chúng theo một thứ tự cụ thể.
manducates food
ăn uống
manducates quickly
ăn uống nhanh chóng
manducates slowly
ăn uống chậm rãi
manducates thoroughly
ăn uống kỹ lưỡng
manducates with ease
ăn uống dễ dàng
manducates well
ăn uống tốt
manducates noisily
ăn uống ồn ào
manducates carefully
ăn uống cẩn thận
manducates regularly
ăn uống thường xuyên
manducates deliberately
ăn uống có chủ ý
he manducates his food slowly to enjoy the flavors.
anh ta nhai thức ăn của mình chậm rãi để tận hưởng hương vị.
the animals manducate their meals in the early morning.
những con vật nhai bữa ăn của chúng vào sáng sớm.
she manducates her thoughts before speaking.
cô ấy suy nghĩ kỹ trước khi nói.
he manducates his favorite snacks while watching movies.
anh ta nhai những món ăn vặt yêu thích của mình trong khi xem phim.
the chef manducates the ingredients to ensure quality.
thợ đầu bếp nhai nguyên liệu để đảm bảo chất lượng.
children manducate their lunch quickly at school.
các em học sinh nhai bữa trưa của mình nhanh chóng ở trường.
it's important to manducate your food properly for digestion.
rất quan trọng là phải nhai thức ăn của bạn đúng cách để tiêu hóa.
he manducates thoughtfully, savoring each bite.
anh ta nhai một cách chu đáo, tận hưởng từng miếng.
many animals manducate their food in a specific order.
nhiều loài động vật nhai thức ăn của chúng theo một thứ tự cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay