dog eats
chó ăn
cat eats
mèo ăn
baby eats
bé ăn
he eats
anh ấy ăn
she eats
cô ấy ăn
bird eats
chim ăn
fish eats
cá ăn
child eats
trẻ em ăn
everyone eats
ai cũng ăn
who eats
ai ăn
she eats breakfast every morning.
Cô ấy ăn sáng mỗi buổi sáng.
the dog eats its food quickly.
Con chó ăn thức ăn của nó rất nhanh.
he eats a lot of fruits and vegetables.
Anh ấy ăn rất nhiều trái cây và rau quả.
they eat dinner together as a family.
Họ ăn tối cùng nhau như một gia đình.
she eats lunch at her desk every day.
Cô ấy ăn trưa tại bàn làm việc mỗi ngày.
he usually eats out on weekends.
Anh ấy thường ăn ngoài vào cuối tuần.
my cat eats twice a day.
Con mèo của tôi ăn hai lần một ngày.
they eat snacks while watching movies.
Họ ăn đồ ăn nhẹ trong khi xem phim.
she eats healthy to stay fit.
Cô ấy ăn uống lành mạnh để giữ dáng.
he eats dessert after every meal.
Anh ấy ăn tráng miệng sau mỗi bữa ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay