mangers

[Mỹ]/'meɪn(d)ʒə/
[Anh]/'mendʒɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máng cho động vật ăn; một con chó trong máng; một người chiếm chỗ trong hố nhưng không thải ra.

Câu ví dụ

On aime manger des desserts. Surtout les beignets au sucre.

Chúng tôi thích ăn tráng miệng. Đặc biệt là bánh donut đường.

to be born in a manger

để được sinh ra trong máng cỏ

to set up a manger scene

thiết lập một cảnh máng cỏ

to place hay in the manger

đặt cỏ khô vào máng cỏ

to visit the manger in Bethlehem

đến thăm máng cỏ ở Bethlehem

to feed the animals in the manger

cho ăn cho những con vật trong máng cỏ

to kneel before the manger

quỳ trước máng cỏ

a wooden manger for the livestock

một máng gỗ cho gia súc

to decorate the manger with festive lights

trang trí máng cỏ bằng đèn lồng Giáng sinh

a baby sleeping peacefully in the manger

một em bé ngủ ngoan ngoãn trong máng cỏ

to hear the animals rustling in the manger

nghe thấy tiếng các con vật lục lục trong máng cỏ

Ví dụ thực tế

And sometimes they also put straw underneath the table cloths to represent the manger.

Đôi khi họ cũng đặt rơm dưới tấm vải trải bàn để tượng trưng cho máng ăn.

Nguồn: Gourmet Base

Sometimes they put a lump of rock-salt in their horse's manger, that he may lick it whenever he likes.

Đôi khi họ cho một cục muối đá vào máng ăn của ngựa, để nó có thể liếm bất cứ khi nào nó muốn.

Nguồn: British Students' Science Reader

Finally, not finding anything else in the manger, he tasted the hay.

Cuối cùng, không tìm thấy bất cứ thứ gì khác trong máng ăn, anh ta đã nếm thử cỏ khô.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

16 So they hurried off and found Mary and Joseph, and the baby, who was lying in the manger.

Vậy họ vội vã đi và tìm thấy Mary và Joseph, và đứa bé, đang nằm trong máng ăn.

Nguồn: Bible (original version)

This Christmas, Dad built a manger for my school's Christmas play.

Giáng sinh năm nay, bố đã làm một máng ăn cho sân khấu Giáng sinh của trường tôi.

Nguồn: Elementary School Version December

You'd better be a dog in the manger.

Tốt hơn hết là bạn nên là một con chó trong máng ăn.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Mary and Joseph are usually placed on either side of the manger.

Mary và Joseph thường được đặt ở hai bên máng ăn.

Nguồn: BBC Ideas

Somebody called him a dog in the manger.

Có ai đó gọi anh ta là một con chó trong máng ăn.

Nguồn: Pan Pan

What in hell's manger is wrong with you?

Chuyện gì trên đời mà anh lại như vậy?

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 2

I'm pretty sure everyone has had a manger or a… supervisor that's similar to this guy.

Tôi chắc chắn rằng mọi người đều đã từng có một người quản lý hoặc... một người giám sát tương tự như người này.

Nguồn: EnglishPod 365

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay