feedbox

[Mỹ]/[ˈfiːdbɒks]/
[Anh]/[ˈfiːdbɒks]/

Dịch

n. Một hệ thống cung cấp các bản cập nhật hoặc thông tin thường xuyên cho một nhóm người; Một thùng chứa hoặc đơn vị lưu trữ thức ăn cho động vật; Trong các hệ thống điều khiển, một tín hiệu được phản hồi từ đầu ra về đầu vào để điều khiển hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

feedbox design

thiết kế hộp cho ăn

feedbox installed

lắp đặt hộp cho ăn

feedbox cleaning

vệ sinh hộp cho ăn

new feedbox

hộp cho ăn mới

feedbox system

hệ thống hộp cho ăn

feedbox area

khu vực hộp cho ăn

feedbox maintenance

bảo trì hộp cho ăn

feedbox location

vị trí hộp cho ăn

feedbox capacity

dung tích hộp cho ăn

feedbox replacement

thay thế hộp cho ăn

Câu ví dụ

we use a feedbox to collect customer feedback on our new product.

Chúng tôi sử dụng hộp thư góp ý để thu thập phản hồi của khách hàng về sản phẩm mới của chúng tôi.

the suggestion feedbox is located near the exit of the store.

Hộp thư góp ý nằm gần cửa ra của cửa hàng.

please drop your comments into the feedbox regarding the service.

Vui lòng bỏ nhận xét của bạn vào hộp thư góp ý về dịch vụ.

the company regularly reviews the contents of the feedback box.

Công ty thường xuyên xem xét nội dung của hộp thư phản hồi.

we installed a new, secure feedbox for anonymous suggestions.

Chúng tôi đã lắp đặt một hộp thư góp ý mới, an toàn cho những gợi ý ẩn danh.

the feedbox allows customers to provide valuable insights.

Hộp thư góp ý cho phép khách hàng cung cấp những hiểu biết có giá trị.

empty the feedbox daily and sort through the comments.

Hàng ngày đổ hộp thư góp ý và sắp xếp các bình luận.

the feedbox is a simple way to gather customer opinions.

Hộp thư góp ý là một cách đơn giản để thu thập ý kiến của khách hàng.

we appreciate any feedback you leave in the feedbox.

Chúng tôi đánh giá cao bất kỳ phản hồi nào bạn để lại trong hộp thư góp ý.

the maintenance team will check the feedbox this afternoon.

Nhóm bảo trì sẽ kiểm tra hộp thư góp ý vào chiều nay.

a well-placed feedbox can improve our services significantly.

Một hộp thư góp ý được đặt đúng vị trí có thể cải thiện đáng kể các dịch vụ của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay