mangoes

[Mỹ]/[ˈmæŋɡoʊz]/
[Anh]/[ˈmæŋɡoʊz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xoài (số nhiều); xoài (số nhiều, dùng để chỉ các loại xoài khác nhau)

Cụm từ & Cách kết hợp

ripe mangoes

những quả xoài chín

love mangoes

thích ăn xoài

eating mangoes

đang ăn xoài

fresh mango

quả xoài tươi

bought mangoes

mua xoài

mangoes everywhere

xoài ở khắp nơi

making mangoes

đang làm xoài

sweet mango

quả xoài ngọt

many mangoes

nhiều quả xoài

juicy mangoes

những quả xoài mọng nước

Câu ví dụ

we bought a basket full of ripe mangoes at the farmer's market.

Chúng tôi đã mua một giỏ đầy những quả măng cụp chín tại chợ nông dân.

she loves making mango smoothies for breakfast every morning.

Cô ấy thích làm sinh tố măng cụp để ăn sáng mỗi sáng.

the mangoes in thailand are known for their sweetness and flavor.

Loại măng cụp ở Thái Lan nổi tiếng với độ ngọt và hương vị.

he carefully peeled the mangoes before slicing them for the salad.

Anh ấy cẩn thận gọt vỏ những quả măng cụp trước khi thái chúng cho món salad.

the children enjoyed eating fresh mangoes on a hot summer day.

Các em nhỏ thích ăn măng cụp tươi vào một ngày hè nóng bức.

mango chutney is a delicious accompaniment to indian cuisine.

Chutney măng cụp là một món ăn kèm ngon miệng cho ẩm thực Ấn Độ.

she packed several mangoes in her lunchbox for a healthy snack.

Cô ấy đóng gói vài quả măng cụp vào hộp cơm trưa để làm bữa ăn nhẹ lành mạnh.

the mango tree provides shade and delicious fruit in the garden.

Cây măng cụp cung cấp bóng râm và trái cây ngon miệng trong vườn.

they exported a large quantity of mangoes to europe last year.

Họ đã xuất khẩu một lượng lớn măng cụp sang châu Âu vào năm ngoái.

the mango season typically begins in june and lasts until september.

Mùa măng cụp thường bắt đầu vào tháng Sáu và kéo dài đến tháng Chín.

we made a mango salsa with cilantro, lime juice, and chili peppers.

Chúng tôi đã làm một loại salsa măng cụp với thì là, nước cốt chanh và ớt hiểm.

the aroma of ripe mangoes filled the air at the fruit stand.

Hương thơm của những quả măng cụp chín lan tỏa trong không khí tại quầy trái cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay