mann

[Mỹ]/mæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mann (họ);Mann Act, một luật của Hoa Kỳ được Quốc hội thông qua vào năm 1910, cấm việc vận chuyển phụ nữ qua các đường biên giới tiểu bang với mục đích vô đạo đức.
Word Forms
số nhiềumanns

Câu ví dụ

mann's best friend is a dog

Người bạn tốt nhất của Mann là một con chó.

mann's ability to adapt is impressive

Khả năng thích ứng của Mann thật ấn tượng.

mann's impact on the environment is significant

Tác động của Mann đối với môi trường là rất lớn.

mann's love for nature is evident

Tình yêu của Mann với thiên nhiên là rõ ràng.

mann's curiosity drives scientific discovery

Sự tò mò của Mann thúc đẩy khám phá khoa học.

mann's desire for knowledge is insatiable

Mong muốn được học hỏi của Mann là vô tận.

mann's creativity knows no bounds

Sáng tạo của Mann không có giới hạn.

mann's impact on climate change is a pressing issue

Tác động của Mann đối với biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.

mann's relationship with technology is complex

Mối quan hệ của Mann với công nghệ là phức tạp.

mann's role in shaping the future is crucial

Vai trò của Mann trong việc định hình tương lai là rất quan trọng.

Ví dụ thực tế

At Mann Lake Bee and Ag Supply, they're mixing sugar water as fast as they can.

Tại Mann Lake Bee và Ag Supply, họ đang trộn nước đường nhanh nhất có thể.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

At Mann Lake Bee and Egg Supply, they're mixing sugar water as fast as they can.

Tại Mann Lake Bee và Egg Supply, họ đang trộn nước đường nhanh nhất có thể.

Nguồn: CNN Listening December 2022 Collection

The feds got interested and he was prosecuted on the Mann Act.

Các cơ quan liên bang đã quan tâm và ông ta bị truy tố theo Đạo luật Mann.

Nguồn: Fresh air

Kevin McAllister yet another G-E-Mann became head of Boeing's commercial aircraft division until he was ousted in October.

Kevin McAllister, một G-E-Mann khác, đã trở thành giám đốc bộ phận máy bay thương mại của Boeing cho đến khi ông ta bị loại bỏ vào tháng Mười.

Nguồn: Economist Business

Charles MANN: At one point I was going to call the book Toblerone For Ten Billion.

Charles MANN: Một thời điểm tôi định gọi cuốn sách là Toblerone For Ten Billion.

Nguồn: Freakonomics

The Mann Act involved transporting women across state lines for immoral purposes and was originally passed decades before to stamp out prostitution.

Đạo luật Mann liên quan đến việc vận chuyển phụ nữ vượt các tiểu bang vì mục đích vô luân và ban đầu được thông qua nhiều thập kỷ trước để loại bỏ mại dâm.

Nguồn: Fresh air

The next year the regular pleasure travel began and a trail on the Mariposa side of the Valley was opened by Mann Brothers.

Năm sau, chuyến du lịch giải trí thường xuyên bắt đầu và một con đường ở phía Mariposa của Thung lũng đã được mở bởi Anh em nhà Mann.

Nguồn: Yosemite

Anne Sullivan knew just who could help her and that would be Sarah Fuller, the director of the Mann School for the Deaf in Boston, Massachusetts.

Anne Sullivan biết chính xác ai có thể giúp cô và đó là Sarah Fuller, giám đốc trường Mann dành cho người điếc ở Boston, Massachusetts.

Nguồn: Women Who Changed the World

Last year, tiny sensors developed by the U.S.-based Alfred Mann Foundation were implanted in the muscle tissue left over when his lower right leg had to be removed ten years ago.

Năm ngoái, các cảm biến siêu nhỏ do Quỹ Alfred Mann của Mỹ phát triển đã được cấy ghép vào mô cơ còn lại sau khi chân phải dưới của ông ta phải bị cắt bỏ cách đây mười năm.

Nguồn: VOA Standard May 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay