manyatta

[Mỹ]/mænˈjætə/
[Anh]/mænˈjɑːtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một ngôi làng được bao quanh bởi hàng rào ở miền nam châu Phi)
Word Forms
số nhiềumanyattas

Cụm từ & Cách kết hợp

manyatta hut

túp lều manyatta

manyatta village

làng manyatta

manyatta culture

văn hóa manyatta

manyatta lifestyle

phong cách sống manyatta

manyatta people

nhân dân manyatta

manyatta tradition

truyền thống manyatta

manyatta ceremony

nghi lễ manyatta

manyatta community

cộng đồng manyatta

manyatta design

thiết kế manyatta

manyatta history

lịch sử manyatta

Câu ví dụ

a manyatta is a traditional maasai homestead.

một nhiều ta là một hộ gia đình truyền thống của người Maasai.

the manyatta is often made of mud and grass.

nhiều ta thường được làm từ bùn và cỏ.

visitors can learn about the culture in a manyatta.

khách du lịch có thể tìm hiểu về văn hóa trong một nhiều ta.

living in a manyatta fosters community among the maasai.

sống trong một nhiều ta thúc đẩy tinh thần cộng đồng giữa người Maasai.

each manyatta has its own unique design.

mỗi nhiều ta có thiết kế độc đáo riêng.

manyatta life includes herding and farming activities.

cuộc sống nhiều ta bao gồm các hoạt động chăn gia súc và nông nghiệp.

the manyatta serves as a shelter for livestock.

nhiều ta đóng vai trò là nơi trú ẩn cho gia súc.

in a manyatta, families live in close proximity.

trong một nhiều ta, các gia đình sống gần nhau.

manyatta ceremonies are important cultural events.

các nghi lễ nhiều ta là những sự kiện văn hóa quan trọng.

children grow up learning the traditions of the manyatta.

trẻ em lớn lên học các truyền thống của nhiều ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay