maples

[Mỹ]/[ˈmæplz]/
[Anh]/[ˈmæplz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây có lá phân thùy và hạt có cánh; gỗ từ cây phong; mật phong; bản đồ của một khu vực cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

maple leaves

Lá phong

maple syrup

Nước mía phong

maple tree

Cây phong

love maples

Yêu thích cây phong

maples grow

Cây phong mọc

maple flavor

Vị phong

maple wood

Gỗ phong

watching maples

Ngắm nhìn cây phong

maples turning

Cây phong đổi lá

maple story

Câu chuyện về cây phong

Câu ví dụ

we drove through vermont, admiring the vibrant maples in october.

Chúng tôi đã lái xe qua Vermont, ngắm nhìn những cây phong rực rỡ vào tháng mười.

the park was ablaze with color as the maples turned red and gold.

Công viên ngập tràn sắc màu khi những cây phong chuyển sang đỏ và vàng.

she collected colorful maple leaves to press into a scrapbook.

Cô ấy thu thập những chiếc lá phong đầy màu sắc để ép vào một cuốn album lưu niệm.

the aroma of maple syrup filled the air at the pancake breakfast.

Mùi thơm của mật ong phong lan tỏa trong không khí tại bữa sáng bánh pancake.

he tapped the maple tree to collect sap for making syrup.

Anh ấy đục cây phong để thu thập nhựa cây dùng để làm mật ong.

the children loved playing among the towering maples in the yard.

Các em nhỏ thích chơi đùa giữa những cây phong cao lớn trong sân.

the restaurant served a delicious meal featuring maple-glazed salmon.

Quán ăn phục vụ một bữa ăn ngon với món cá hồi được phủ mật ong phong.

we bought a beautiful maple wood table for our dining room.

Chúng tôi mua một chiếc bàn bằng gỗ phong đẹp để đặt trong phòng ăn của chúng tôi.

the hikers followed the trail that wound through the maples and birches.

Những người leo núi đi theo con đường uốn lượn qua những cây phong và bạch dương.

the vibrant hues of the maples were reflected in the lake.

Màu sắc rực rỡ của những cây phong được phản chiếu trên mặt hồ.

he carefully pruned the maples to encourage healthy growth.

Anh ấy tỉa cành cây phong một cách cẩn thận để khuyến khích sự phát triển khỏe mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay