mapmakers

[Mỹ]/[ˈmæpˌmeɪkəz]/
[Anh]/[ˈmæpˌmeɪkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người làm bản đồ; Người tham gia vào việc tạo ra hoặc cập nhật bản đồ; Cartographers.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled mapmakers

những người làm bản đồ có tay nghề

ancient mapmakers

những người làm bản đồ cổ đại

becoming mapmakers

trở thành những người làm bản đồ

mapmakers' tools

dụng cụ của những người làm bản đồ

renowned mapmakers

những người làm bản đồ nổi tiếng

early mapmakers

những người làm bản đồ thời kỳ đầu

mapping mapmakers

làm bản đồ cho những người làm bản đồ

future mapmakers

những người làm bản đồ trong tương lai

mapmakers worked

những người làm bản đồ đã làm việc

young mapmakers

những người làm bản đồ trẻ

Câu ví dụ

the skilled mapmakers meticulously charted the unexplored territory.

Những người làm bản đồ lành nghề đã tỉ mỉ lập bản đồ khu vực chưa được khám phá.

historical mapmakers used sextants and compasses to navigate the seas.

Những người làm bản đồ lịch sử đã sử dụng sextant và la bàn để điều hướng các vùng biển.

modern mapmakers rely on satellite imagery and gps data.

Những người làm bản đồ hiện đại dựa vào hình ảnh vệ tinh và dữ liệu GPS.

the team of mapmakers spent months creating the detailed atlas.

Nhóm các nhà làm bản đồ đã dành nhiều tháng để tạo ra cuốn atlas chi tiết.

early mapmakers often included mythical creatures on their maps.

Những người làm bản đồ thời kỳ đầu thường bao gồm các sinh vật thần thoại trên bản đồ của họ.

digital mapmakers are now creating interactive online maps.

Những người làm bản đồ kỹ thuật số hiện đang tạo ra các bản đồ trực tuyến tương tác.

the royal court employed talented mapmakers to survey the kingdom.

Tòa án hoàng gia đã thuê những người làm bản đồ tài năng để khảo sát vương quốc.

amateur mapmakers contribute valuable data to open-source projects.

Những người làm bản đồ nghiệp dư đóng góp dữ liệu có giá trị cho các dự án mã nguồn mở.

the museum displayed ancient tools used by medieval mapmakers.

Bảo tàng trưng bày các công cụ cổ xưa được sử dụng bởi những người làm bản đồ thời trung cổ.

future mapmakers will likely use virtual reality to create immersive experiences.

Những người làm bản đồ trong tương lai có khả năng sẽ sử dụng thực tế ảo để tạo ra những trải nghiệm nhập vai.

dedicated mapmakers painstakingly corrected errors in the original survey.

Những người làm bản đồ tận tâm đã tỉ mỉ sửa lỗi trong cuộc khảo sát ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay