coordinates

[Mỹ]/kəʊˈɔːdɪneɪts/
[Anh]/koʊˈɔrdənɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của coordinate; một tập hợp các giá trị cho thấy vị trí chính xác; các món đồ quần áo phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

map coordinates

tọa độ bản đồ

geographic coordinates

tọa độ địa lý

exact coordinates

tọa độ chính xác

coordinate system

hệ tọa độ

reference coordinates

tọa độ tham chiếu

global coordinates

tọa độ toàn cầu

local coordinates

tọa độ địa phương

polar coordinates

tọa độ cực

cartesian coordinates

tọa độ Descartes

coordinates converter

trình chuyển đổi tọa độ

Câu ví dụ

we need to find the coordinates of the treasure.

Chúng ta cần tìm tọa độ của kho báu.

the gps device shows our current coordinates.

Thiết bị GPS hiển thị tọa độ hiện tại của chúng tôi.

can you provide the coordinates for the meeting location?

Bạn có thể cung cấp tọa độ cho địa điểm gặp mặt không?

the map includes coordinates for various landmarks.

Bản đồ bao gồm tọa độ của các địa điểm nổi bật khác nhau.

he marked the coordinates on the map.

Anh ấy đã đánh dấu tọa độ trên bản đồ.

she calculated the coordinates using a formula.

Cô ấy đã tính toán tọa độ bằng một công thức.

the coordinates indicate a location near the river.

Tọa độ cho thấy một vị trí gần sông.

we can track the coordinates of the moving vehicle.

Chúng ta có thể theo dõi tọa độ của xe đang di chuyển.

they entered the coordinates into the navigation system.

Họ đã nhập tọa độ vào hệ thống điều hướng.

the scientist recorded the coordinates for future studies.

Nhà khoa học đã ghi lại tọa độ để nghiên cứu trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay