map coordinates
tọa độ bản đồ
geographic coordinates
tọa độ địa lý
exact coordinates
tọa độ chính xác
coordinate system
hệ tọa độ
reference coordinates
tọa độ tham chiếu
global coordinates
tọa độ toàn cầu
local coordinates
tọa độ địa phương
polar coordinates
tọa độ cực
cartesian coordinates
tọa độ Descartes
coordinates converter
trình chuyển đổi tọa độ
we need to find the coordinates of the treasure.
Chúng ta cần tìm tọa độ của kho báu.
the gps device shows our current coordinates.
Thiết bị GPS hiển thị tọa độ hiện tại của chúng tôi.
can you provide the coordinates for the meeting location?
Bạn có thể cung cấp tọa độ cho địa điểm gặp mặt không?
the map includes coordinates for various landmarks.
Bản đồ bao gồm tọa độ của các địa điểm nổi bật khác nhau.
he marked the coordinates on the map.
Anh ấy đã đánh dấu tọa độ trên bản đồ.
she calculated the coordinates using a formula.
Cô ấy đã tính toán tọa độ bằng một công thức.
the coordinates indicate a location near the river.
Tọa độ cho thấy một vị trí gần sông.
we can track the coordinates of the moving vehicle.
Chúng ta có thể theo dõi tọa độ của xe đang di chuyển.
they entered the coordinates into the navigation system.
Họ đã nhập tọa độ vào hệ thống điều hướng.
the scientist recorded the coordinates for future studies.
Nhà khoa học đã ghi lại tọa độ để nghiên cứu trong tương lai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay