mappings

[Mỹ]/[ˈmæpɪŋz]/
[Anh]/[ˈmæpɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự tương ứng giữa các phần tử của hai tập hợp; Hành động thiết lập sự tương ứng; Một sơ đồ hoặc biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa hai tập dữ liệu; Trong khoa học máy tính, một quá trình liên kết các phần tử dữ liệu với vị trí tương ứng của chúng trong bộ nhớ hoặc lưu trữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

data mappings

ánh xạ dữ liệu

creating mappings

tạo ánh xạ

mapping errors

lỗi ánh xạ

complex mappings

ánh xạ phức tạp

defining mappings

xác định ánh xạ

mapping process

quy trình ánh xạ

mapping tool

công cụ ánh xạ

mapping system

hệ thống ánh xạ

mapping function

hàm ánh xạ

source mappings

ánh xạ nguồn

Câu ví dụ

we need to establish clear mappings between data fields in the two systems.

Chúng ta cần thiết lập các ánh xạ rõ ràng giữa các trường dữ liệu trong hai hệ thống.

the software provides powerful tools for creating and managing data mappings.

Phần mềm cung cấp các công cụ mạnh mẽ để tạo và quản lý ánh xạ dữ liệu.

incorrect mappings can lead to significant errors in the reporting process.

Ánh xạ không chính xác có thể dẫn đến những lỗi đáng kể trong quy trình báo cáo.

the team spent weeks refining the product mappings to ensure accuracy.

Nhóm đã dành vài tuần để tinh chỉnh các ánh xạ sản phẩm để đảm bảo độ chính xác.

understanding the key mappings is crucial for successful data integration.

Hiểu các ánh xạ quan trọng là điều cần thiết cho việc tích hợp dữ liệu thành công.

the system uses complex mappings to transform the raw data into a usable format.

Hệ thống sử dụng các ánh xạ phức tạp để chuyển đổi dữ liệu thô thành định dạng có thể sử dụng được.

we are reviewing the existing mappings to identify any potential issues.

Chúng tôi đang xem xét các ánh xạ hiện có để xác định bất kỳ vấn đề tiềm ẩn nào.

the project requires detailed mappings of user roles and permissions.

Dự án yêu cầu các ánh xạ chi tiết về vai trò và quyền hạn của người dùng.

the database contains mappings that link customer ids to their purchase history.

Cơ sở dữ liệu chứa các ánh xạ liên kết ID khách hàng với lịch sử mua hàng của họ.

automated mappings can significantly reduce the time required for data migration.

Ánh xạ tự động có thể giảm đáng kể thời gian cần thiết cho việc di chuyển dữ liệu.

the new system supports dynamic mappings to accommodate changing requirements.

Hệ thống mới hỗ trợ ánh xạ động để đáp ứng các yêu cầu thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay