marang

[Mỹ]/ˈmɛəræŋ/
[Anh]/ˈmɛræŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái thơm từ cây mít
Word Forms
số nhiềumarangs

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet marang

marang ngọt

ripe marang

marang chín

marang fruit

thanh quả marang

marang tree

cây marang

marang flavor

vị marang

marang season

mùa marang

fresh marang

marang tươi

marang dessert

thịt tráng miệng marang

marang smoothie

sinh tố marang

marang salad

salad marang

Câu ví dụ

marang is a tropical fruit known for its sweet taste.

marang là một loại trái cây nhiệt đới nổi tiếng với vị ngọt của nó.

we enjoyed a marang smoothie at the beach.

Chúng tôi đã tận hưởng một ly sinh tố marang tại bãi biển.

marang can be eaten fresh or used in desserts.

Marang có thể ăn tươi hoặc dùng trong các món tráng miệng.

the marang tree thrives in humid climates.

Cây marang phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ẩm ướt.

people often compare marang to jackfruit.

Mọi người thường so sánh marang với mít.

marang has a unique aroma that attracts many fruit lovers.

Marang có một mùi thơm độc đáo thu hút nhiều người yêu thích trái cây.

in some cultures, marang is considered a delicacy.

Ở một số nền văn hóa, marang được coi là một món đặc sản.

my grandmother used to make marang jam every summer.

Ngoại của tôi thường xuyên làm mứt marang mỗi mùa hè.

marang seeds can be roasted and eaten as a snack.

Hạt marang có thể rang và ăn như một món ăn nhẹ.

we found a ripe marang at the local market.

Chúng tôi đã tìm thấy một quả marang chín tại chợ địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay