| số nhiều | marangs |
sweet marang
marang ngọt
ripe marang
marang chín
marang fruit
thanh quả marang
marang tree
cây marang
marang flavor
vị marang
marang season
mùa marang
fresh marang
marang tươi
marang dessert
thịt tráng miệng marang
marang smoothie
sinh tố marang
marang salad
salad marang
marang is a tropical fruit known for its sweet taste.
marang là một loại trái cây nhiệt đới nổi tiếng với vị ngọt của nó.
we enjoyed a marang smoothie at the beach.
Chúng tôi đã tận hưởng một ly sinh tố marang tại bãi biển.
marang can be eaten fresh or used in desserts.
Marang có thể ăn tươi hoặc dùng trong các món tráng miệng.
the marang tree thrives in humid climates.
Cây marang phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ẩm ướt.
people often compare marang to jackfruit.
Mọi người thường so sánh marang với mít.
marang has a unique aroma that attracts many fruit lovers.
Marang có một mùi thơm độc đáo thu hút nhiều người yêu thích trái cây.
in some cultures, marang is considered a delicacy.
Ở một số nền văn hóa, marang được coi là một món đặc sản.
my grandmother used to make marang jam every summer.
Ngoại của tôi thường xuyên làm mứt marang mỗi mùa hè.
marang seeds can be roasted and eaten as a snack.
Hạt marang có thể rang và ăn như một món ăn nhẹ.
we found a ripe marang at the local market.
Chúng tôi đã tìm thấy một quả marang chín tại chợ địa phương.
sweet marang
marang ngọt
ripe marang
marang chín
marang fruit
thanh quả marang
marang tree
cây marang
marang flavor
vị marang
marang season
mùa marang
fresh marang
marang tươi
marang dessert
thịt tráng miệng marang
marang smoothie
sinh tố marang
marang salad
salad marang
marang is a tropical fruit known for its sweet taste.
marang là một loại trái cây nhiệt đới nổi tiếng với vị ngọt của nó.
we enjoyed a marang smoothie at the beach.
Chúng tôi đã tận hưởng một ly sinh tố marang tại bãi biển.
marang can be eaten fresh or used in desserts.
Marang có thể ăn tươi hoặc dùng trong các món tráng miệng.
the marang tree thrives in humid climates.
Cây marang phát triển mạnh ở những vùng khí hậu ẩm ướt.
people often compare marang to jackfruit.
Mọi người thường so sánh marang với mít.
marang has a unique aroma that attracts many fruit lovers.
Marang có một mùi thơm độc đáo thu hút nhiều người yêu thích trái cây.
in some cultures, marang is considered a delicacy.
Ở một số nền văn hóa, marang được coi là một món đặc sản.
my grandmother used to make marang jam every summer.
Ngoại của tôi thường xuyên làm mứt marang mỗi mùa hè.
marang seeds can be roasted and eaten as a snack.
Hạt marang có thể rang và ăn như một món ăn nhẹ.
we found a ripe marang at the local market.
Chúng tôi đã tìm thấy một quả marang chín tại chợ địa phương.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay