| số nhiều | marascas |
marasca cherry
anh đào marasca
marasca liqueur
rượu marasca
marasca syrup
siro marasca
marasca flavor
hương vị marasca
marasca drink
đồ uống marasca
marasca dessert
món tráng miệng marasca
marasca sauce
sốt marasca
marasca cocktails
cocktail marasca
marasca infusion
thấm marasca
marasca essence
tinh chất marasca
she loves marasca cherries in her desserts.
Cô ấy thích những quả anh đào marasca trong món tráng miệng của mình.
we made a marasca sauce for the dish.
Chúng tôi đã làm một sốt marasca cho món ăn.
marasca liqueur is a key ingredient in many cocktails.
Rượu mùi marasca là một thành phần quan trọng trong nhiều loại cocktail.
he garnished the cake with marasca cherries.
Anh ấy trang trí bánh bằng những quả anh đào marasca.
marasca is known for its unique flavor.
Marasca nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.
i enjoy marasca-flavored ice cream.
Tôi thích kem vị marasca.
they served marasca in a fancy glass.
Họ phục vụ marasca trong một ly sang trọng.
marasca can be used to enhance the taste of many dishes.
Marasca có thể được sử dụng để tăng hương vị của nhiều món ăn.
she prefers marasca over regular cherries.
Cô ấy thích marasca hơn những quả anh đào thông thường.
marasca is often used in italian cuisine.
Marasca thường được sử dụng trong ẩm thực Ý.
marasca cherry
anh đào marasca
marasca liqueur
rượu marasca
marasca syrup
siro marasca
marasca flavor
hương vị marasca
marasca drink
đồ uống marasca
marasca dessert
món tráng miệng marasca
marasca sauce
sốt marasca
marasca cocktails
cocktail marasca
marasca infusion
thấm marasca
marasca essence
tinh chất marasca
she loves marasca cherries in her desserts.
Cô ấy thích những quả anh đào marasca trong món tráng miệng của mình.
we made a marasca sauce for the dish.
Chúng tôi đã làm một sốt marasca cho món ăn.
marasca liqueur is a key ingredient in many cocktails.
Rượu mùi marasca là một thành phần quan trọng trong nhiều loại cocktail.
he garnished the cake with marasca cherries.
Anh ấy trang trí bánh bằng những quả anh đào marasca.
marasca is known for its unique flavor.
Marasca nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.
i enjoy marasca-flavored ice cream.
Tôi thích kem vị marasca.
they served marasca in a fancy glass.
Họ phục vụ marasca trong một ly sang trọng.
marasca can be used to enhance the taste of many dishes.
Marasca có thể được sử dụng để tăng hương vị của nhiều món ăn.
she prefers marasca over regular cherries.
Cô ấy thích marasca hơn những quả anh đào thông thường.
marasca is often used in italian cuisine.
Marasca thường được sử dụng trong ẩm thực Ý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay