marasca

[Mỹ]/ˈmærəska/
[Anh]/ˈmærəska/

Dịch

n. một loại anh đào chua có nguồn gốc từ châu Âu; một giống anh đào hoang dã
Word Forms
số nhiềumarascas

Cụm từ & Cách kết hợp

marasca cherry

anh đào marasca

marasca liqueur

rượu marasca

marasca syrup

siro marasca

marasca flavor

hương vị marasca

marasca drink

đồ uống marasca

marasca dessert

món tráng miệng marasca

marasca sauce

sốt marasca

marasca cocktails

cocktail marasca

marasca infusion

thấm marasca

marasca essence

tinh chất marasca

Câu ví dụ

she loves marasca cherries in her desserts.

Cô ấy thích những quả anh đào marasca trong món tráng miệng của mình.

we made a marasca sauce for the dish.

Chúng tôi đã làm một sốt marasca cho món ăn.

marasca liqueur is a key ingredient in many cocktails.

Rượu mùi marasca là một thành phần quan trọng trong nhiều loại cocktail.

he garnished the cake with marasca cherries.

Anh ấy trang trí bánh bằng những quả anh đào marasca.

marasca is known for its unique flavor.

Marasca nổi tiếng với hương vị độc đáo của nó.

i enjoy marasca-flavored ice cream.

Tôi thích kem vị marasca.

they served marasca in a fancy glass.

Họ phục vụ marasca trong một ly sang trọng.

marasca can be used to enhance the taste of many dishes.

Marasca có thể được sử dụng để tăng hương vị của nhiều món ăn.

she prefers marasca over regular cherries.

Cô ấy thích marasca hơn những quả anh đào thông thường.

marasca is often used in italian cuisine.

Marasca thường được sử dụng trong ẩm thực Ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay