marconi

[Mỹ]/mɑ:'kəuni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điện báo vô tuyến
vi. gửi điện báo vô tuyến
Các dạng của từ
số nhiềumarconis

Câu ví dụ

This article presented Marconi's journey to China in 1933 who is the inaugurator of telecommunication in morden times.

Bài báo này trình bày về hành trình đến Trung Quốc của Marconi vào năm 1933, người có công khởi xướng ngành viễn thông trong thời đại hiện đại.

We owe it to Marconi and Bell that we can now talk to the people on the other side of the world.

Chúng ta phải biết ơn Marconi và Bell vì giờ đây chúng ta có thể trò chuyện với những người ở bên kia thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay