marconis

[Mỹ]/mɑːˈkəʊ.nɪs/
[Anh]/mɑrˈkoʊ.nɪs/

Dịch

n. điện báo không dây
v. gửi điện báo không dây

Cụm từ & Cách kết hợp

marconis technology

công nghệ marconi

marconis system

hệ thống marconi

marconis devices

thiết bị marconi

marconis solutions

giải pháp marconi

marconis network

mạng marconi

marconis products

sản phẩm marconi

marconis services

dịch vụ marconi

marconis applications

ứng dụng marconi

marconis innovations

đổi mới marconi

Câu ví dụ

marconis is known for its innovative technology.

Marconi nổi tiếng với công nghệ sáng tạo của mình.

the marconis team worked late on the project.

Đội ngũ của Marconi đã làm việc muộn trên dự án.

many companies look up to marconis for inspiration.

Nhiều công ty ngưỡng mộ Marconi để lấy cảm hứng.

marconis has launched a new product line this year.

Marconi đã ra mắt một dòng sản phẩm mới năm nay.

she was excited to join the marconis team.

Cô ấy rất vui khi được gia nhập đội ngũ của Marconi.

marconis focuses on sustainable development.

Marconi tập trung vào phát triển bền vững.

the conference featured a keynote speech by marconis.

Hội nghị có bài phát biểu chính của Marconi.

marconis has received several awards for excellence.

Marconi đã nhận được nhiều giải thưởng cho sự xuất sắc.

investors are keen to support marconis's initiatives.

Các nhà đầu tư rất quan tâm đến việc hỗ trợ các sáng kiến của Marconi.

marconis aims to expand its market reach next year.

Marconi hướng tới mở rộng phạm vi thị trường của mình vào năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay