marginocephalian

[Mỹ]/mɑːˌdʒɪnəʊˈsɛfəliən/
[Anh]/mɑːrˌdʒɪnoʊˈsɛfəliən/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống một axit béo
n. axit béo
Các dạng của từ
số nhiềumarginocephalians

Cụm từ & Cách kết hợp

marginocephalian dinosaurs

những loài khủng long marginocephalian

the marginocephalian

loài marginocephalian

marginocephalian species

các loài marginocephalian

marginocephalian fossils

các hóa thạch marginocephalian

marginocephalian remains

các di tích marginocephalian

marginocephalian discovery

khám phá marginocephalian

marginocephalian evolution

quá trình tiến hóa của marginocephalian

marginocephalian group

nhóm marginocephalian

marginocephalian skull

chiếc hộp sọ marginocephalian

marginocephalian family

gia đình marginocephalian

Câu ví dụ

the marginocephalian dinosaur lived during the late cretaceous period.

Loài khủng long marginocephalian sống vào cuối thời kỳ Creta.

scientists discovered a new marginocephalian fossil in montana.

Các nhà khoa học đã phát hiện một hóa thạch marginocephalian mới ở Montana.

marginocephalian species are known for their distinctive skull features.

Các loài marginocephalian được biết đến với những đặc điểm hộp sọ đặc trưng.

the marginocephalian lineage diverged from other ornithischian dinosaurs.

Chiến tuyến marginocephalian tách ra khỏi các loài khủng long ornithischian khác.

researchers study marginocephalian phylogeny to understand dinosaur relationships.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hệ phả của marginocephalian để hiểu về mối quan hệ giữa các loài khủng long.

marginocephalian evolution shows significant morphological changes over time.

Sự tiến hóa của marginocephalian cho thấy những thay đổi hình thái đáng kể theo thời gian.

the marginocephalian family includes both horned and dome-headed dinosaurs.

Gia đình marginocephalian bao gồm cả những loài có sừng và có đầu tròn.

paleontologists examine marginocephalian anatomy to reconstruct their behavior.

Các nhà cổ sinh vật học kiểm tra giải phẫu của marginocephalian để tái tạo hành vi của chúng.

this marginocephalian genus is among the most well-studied dinosaur groups.

Loài marginocephalian này là một trong những nhóm khủng long được nghiên cứu kỹ nhất.

the marginocephalian characteristic of a bony frill distinguishes these dinosaurs.

Đặc điểm của marginocephalian là một cái vây xương giúp phân biệt các loài khủng long này.

marginocephalian specimens provide insights into cretaceous ecosystems.

Các mẫu vật marginocephalian cung cấp thông tin về hệ sinh thái thời kỳ Creta.

the marginocephalian fossil record is particularly rich in asia and north america.

Hồ sơ hóa thạch của marginocephalian đặc biệt phong phú ở châu Á và Bắc Mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay