marionette

[Mỹ]/ˌmærɪə'net/
[Anh]/ˌmærɪə'nɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. con rối trên dây
Các dạng của từ
số nhiềumarionettes

Câu ví dụ

He saw people as puppets, controlled by some pitiless force much as he, in boyhood, had controlled his own marionettes in his toy theatre, making Mr Punch jibber and squawk in nonsense-language.

Anh ấy nhìn mọi người như những con rối, bị kiểm soát bởi một thế lực tàn nhẫn nào đó, giống như anh ấy, lúc còn bé, đã điều khiển những con rối của mình trong nhà hát đồ chơi, khiến ông Punch lảm bẩm và kêu óng ỏi bằng ngôn ngữ vô nghĩa.

The marionette danced gracefully on the stage.

Những con rối nhảy duyên dáng trên sân khấu.

The puppeteer manipulated the marionette with precision.

Người điều khiển rối đã điều khiển con rối một cách chính xác.

The marionette's strings got tangled during the performance.

Dây của con rối bị rối trong suốt buổi biểu diễn.

She made the marionette move as if it were alive.

Cô ấy khiến con rối di chuyển như thể nó đang sống.

The marionette show captivated the audience's attention.

Đêm diễn rối đã thu hút sự chú ý của khán giả.

The marionette's joints allowed for realistic movements.

Các khớp của con rối cho phép các chuyển động thực tế.

The marionette's facial expressions were surprisingly expressive.

Biểu cảm trên khuôn mặt con rối đáng ngạc nhiên là biểu cảm.

The marionette's costume was intricately designed.

Trang phục của con rối được thiết kế tinh xảo.

The marionette's head bobbed up and down as it danced.

Đầu con rối lắc lên xuống khi nó nhảy.

The marionette performance was a hit among children.

Đêm diễn rối được trẻ em yêu thích.

Ví dụ thực tế

And then the motion capture is what drives that marionette.

Và sau đó, công nghệ ghi lại chuyển động là yếu tố điều khiển con rối kẽm.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Oh. But you were so excited to take Lily to see the Russian marionettes.

Ôi. Nhưng bạn rất hào hứng đưa Lily đến xem những con rối kẽm Nga.

Nguồn: Modern Family - Season 01

Meanwhile, a boy behind him got up on the bench, and began to play the marionette.

Trong khi đó, một cậu bé đằng sau anh ta đứng dậy trên ghế và bắt đầu điều khiển con rối kẽm.

Nguồn: Education of Love

You've made Midge into a marionette puppet? Fantastic!

Bạn đã biến Midge thành một con rối kẽm ư? Tuyệt vời!

Nguồn: Little Bear Charlie

You're a real marionette puppet, on stage and everything!

Bạn là một con rối kẽm thực sự, trên sân khấu và mọi thứ!

Nguồn: Little Bear Charlie

Because Marionettes never grow. They are born Marionettes, they live Marionettes, and they die Marionettes.

Bởi vì những con rối kẽm không bao giờ lớn lên. Chúng ra đời là những con rối kẽm, sống là những con rối kẽm và chết là những con rối kẽm.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

You are like marionettes forced to dance while the Palestinian leadership looks on with glee.

Các bạn giống như những con rối kẽm bị ép nhảy khi mà giới lãnh đạo Palestine nhìn xem với sự vui mừng.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

And then we fit it with bones, like an armature, like you do like a marionette.

Và sau đó chúng tôi gắn xương vào nó, giống như một bộ khung, giống như bạn làm với một con rối kẽm.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

" The marionette itself couldn't do anything, but the men around it could do very bad things."

“Chính con rối kẽm không thể làm được gì, nhưng những người xung quanh nó có thể làm những điều rất tồi tệ.”

Nguồn: The Economist (Summary)

328.to take Lily to see the Russian marionettes.

328.để đưa Lily đến xem những con rối kẽm Nga.

Nguồn: Modern Family Season 1 has subtitles.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay