marketer

[Mỹ]/ˈmɑːkɪtə(r)/
[Anh]/ˈmɑːrkɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thương nhân thị trường

Cụm từ & Cách kết hợp

digital marketer

nhà tiếp thị số

Câu ví dụ

You can make a game out of seeing how many times some of these marketers namedrop each other from cover to cover.

Bạn có thể biến việc xem xét tần suất mà một số nhà tiếp thị nhắc đến nhau trong suốt cuốn sách thành một trò chơi.

Ví dụ thực tế

It sells them to designers, marketers, and artists annually.

Nó bán chúng cho các nhà thiết kế, nhà tiếp thị và nghệ sĩ hàng năm.

Nguồn: Wall Street Journal

How marketers can take advantage of consumers' innumeracy.

Cách các nhà tiếp thị có thể lợi dụng sự thiếu hiểu biết về số học của người tiêu dùng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Unlike marketers, some psychologists hold different views about influencers.

Không giống như các nhà tiếp thị, một số nhà tâm lý học có quan điểm khác nhau về những người có ảnh hưởng.

Nguồn: The 7 Major Disruptive Business Models Worldwide: Influencer Economy

We are the world’s largest refiner and marketer of petroleum products.

Chúng tôi là nhà lọc dầu và tiếp thị sản phẩm dầu mỏ lớn nhất thế giới.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

Digital marketers have long analysed social-media messages to gauge opinions about products and brands.

Các nhà tiếp thị kỹ thuật số đã lâu phân tích các tin nhắn trên mạng xã hội để đánh giá ý kiến ​​về sản phẩm và thương hiệu.

Nguồn: The Economist - International

The material is a type of clay says art marketer Oui Dia.

Nguồn vật liệu là một loại đất sét, theo nhà tiếp thị nghệ thuật Oui Dia.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The Indian middle class conjured up by the marketers and consultants scarcely exists.

Tầng lớp trung lưu Ấn Độ được các nhà tiếp thị và tư vấn tạo ra hầu như không tồn tại.

Nguồn: Dominance Issue 3 (March 2018)

Marketers can then retarget ads you see on TV to your computer and phone.

Sau đó, các nhà tiếp thị có thể nhắm mục tiêu lại các quảng cáo bạn thấy trên TV đến máy tính và điện thoại của bạn.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Or was Disney merely a distributor and marketer helping Pixar roll out its movies?

Hoặc Disney chỉ là một nhà phân phối và tiếp thị giúp Pixar tung ra các bộ phim của mình?

Nguồn: Steve Jobs Biography

Dear max, I am a 23-year-old social-media marketer who has only recently been required to return to the office.

Max thân mến, tôi là một người tiếp thị truyền thông xã hội 23 tuổi mới chỉ gần đây phải trở lại văn phòng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay