marlberry

[Mỹ]/ˈmɑːlˌbɛri/
[Anh]/ˈmɑrlˌbɛri/

Dịch

n. cây quả vàng hình nón
Các dạng của từ
số nhiềumarlberries

Cụm từ & Cách kết hợp

marlberry jam

mứt dâu gấc

marlberry tree

cây dâu gấc

marlberry pie

bánh dâu gấc

marlberry bush

cây bụi dâu gấc

marlberry fruit

quả dâu gấc

marlberry smoothie

sinh tố dâu gấc

marlberry extract

chiết xuất dâu gấc

marlberry sauce

nước sốt dâu gấc

marlberry flavor

hương vị dâu gấc

marlberry salad

salad dâu gấc

Câu ví dụ

the marlberry bush thrives in wet environments.

bụi cây marlberry phát triển mạnh trong môi trường ẩm ướt.

we picked marlberries during our hike.

chúng tôi đã hái marlberry trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

marlberry jam is a delicious treat.

mứt marlberry là một món tráng miệng ngon tuyệt.

the taste of marlberry is unique and sweet.

vị của marlberry rất độc đáo và ngọt ngào.

birds are attracted to marlberry trees.

chim chóc bị thu hút bởi cây marlberry.

harvesting marlberries can be a fun activity.

hái marlberry có thể là một hoạt động thú vị.

marlberry leaves are often used in herbal remedies.

lá marlberry thường được sử dụng trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

she made a salad with fresh marlberries.

cô ấy đã làm một món salad với marlberry tươi.

marlberry bushes can grow up to six feet tall.

bụi cây marlberry có thể cao tới sáu feet.

many people enjoy the flavor of marlberry pie.

rất nhiều người thích hương vị của bánh marlberry.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay