marques

[US]/mɑ:k/
Frequency: Very High

Translation

n. giấy phép để trả thù; mẫu xe; biểu tượng của xe

Phrases & Collocations

luxury marques

thương hiệu xe sang trọng

automotive marques

thương hiệu xe hơi

Real-world Examples

Multinational brewers saw them as " distressed purchases" and sold them under separate brands far removed from flagship marques.

Các nhà sản xuất bia đa quốc gia coi chúng là "những thương vụ mua vào giá rẻ" và bán chúng dưới các thương hiệu riêng biệt, xa rời các thương hiệu chủ lực.

Source: The Economist (Summary)

Far from damaging a brand, having a 0.0 product is now a signal of a mature marque.

Không gây hại cho thương hiệu, việc có một sản phẩm 0.0 giờ đã là dấu hiệu của một thương hiệu trưởng thành.

Source: The Economist (Summary)

That has allowed the Swedish marque to go full speed to becoming electric-only by 2030.

Điều đó đã cho phép thương hiệu Thụy Điển tăng tốc để trở thành toàn điện vào năm 2030.

Source: Economist Business

He will be succeeded by Oliver Blume, who now runs Porsche, the group's high-performance marque.

Ông sẽ được thay thế bởi Oliver Blume, người hiện đang điều hành Porsche, thương hiệu hiệu suất cao của tập đoàn.

Source: Economist Business

His letter of marque, however, did not  allow him to attack people on land, only at sea.

Tuy nhiên, thư ủy nhiệm của ông không cho phép ông tấn công người trên đất liền, mà chỉ trên biển.

Source: Charming history

All car bosses must weigh developing software in-house with relying on third parties for systems that may soon define a marque's image.

Tất cả các ông chủ xe hơi đều phải cân nhắc giữa việc phát triển phần mềm nội bộ và việc dựa vào các bên thứ ba cho các hệ thống có thể sớm định hình hình ảnh của một thương hiệu.

Source: Economist Business

" But if Monsieur will permit, " he pointed with his pencil, " the Blanc de Blanc Brut 1943 of the same marque is without equal" .

". Nhưng nếu Monsieur cho phép," ông chỉ vào bằng bút chì, " thì Blanc de Blanc Brut 1943 của cùng một thương hiệu là vô song."

Source: Casino Royale of the 007 series

Having overstepped the boundaries of his letter  of marque, Morgan was reprimanded by Modyford, with the governor even writing to King Charles  II to let him know of Morgan's disreputable ways.

Đã vượt quá giới hạn của thư ủy nhiệm của mình, Morgan bị Modyford trách mắng, thậm chí thống đốc còn viết thư cho Vua Charles II để thông báo cho ông ta về những hành vi đáng hổ thẹn của Morgan.

Source: Charming history

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now