The marquess attended the royal ball.
Nam tước đã tham dự buổi dạ hội hoàng gia.
The marquess inherited a vast estate.
Nam tước đã thừa kế một vùng đất rộng lớn.
The marquess was known for his extravagant parties.
Nam tước nổi tiếng với những buổi tiệc xa hoa của mình.
The marquess held a title of nobility.
Nam tước nắm giữ một tước vị quý tộc.
The marquess was a patron of the arts.
Nam tước là một người bảo trợ của nghệ thuật.
The marquess resided in a grand castle.
Nam tước sống trong một lâu đài tráng lệ.
The marquess was a prominent figure in society.
Nam tước là một nhân vật nổi bật trong xã hội.
The marquess had a distinguished lineage.
Nam tước có dòng dõi xuất chúng.
The marquess was known for his impeccable taste.
Nam tước nổi tiếng với gu thẩm mỹ hoàn hảo của mình.
The marquess's portrait hung in the grand hall.
Bức chân dung của nam tước treo trong đại sảnh.
The marquess attended the royal ball.
Nam tước đã tham dự buổi dạ hội hoàng gia.
The marquess inherited a vast estate.
Nam tước đã thừa kế một vùng đất rộng lớn.
The marquess was known for his extravagant parties.
Nam tước nổi tiếng với những buổi tiệc xa hoa của mình.
The marquess held a title of nobility.
Nam tước nắm giữ một tước vị quý tộc.
The marquess was a patron of the arts.
Nam tước là một người bảo trợ của nghệ thuật.
The marquess resided in a grand castle.
Nam tước sống trong một lâu đài tráng lệ.
The marquess was a prominent figure in society.
Nam tước là một nhân vật nổi bật trong xã hội.
The marquess had a distinguished lineage.
Nam tước có dòng dõi xuất chúng.
The marquess was known for his impeccable taste.
Nam tước nổi tiếng với gu thẩm mỹ hoàn hảo của mình.
The marquess's portrait hung in the grand hall.
Bức chân dung của nam tước treo trong đại sảnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay