marrakesh

[Mỹ]/ˌmærəˈkeʃ/
[Anh]/ˌmærəˈkeʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Marrakesh (còn được gọi là Marrakech, một thành phố lịch sử ở Morocco)
Các dạng của từ
số nhiềumarrakeshes

Cụm từ & Cách kết hợp

marrakesh, morocco

Vietnamese_translation

visit marrakesh

Vietnamese_translation

marrakesh old town

Vietnamese_translation

marrakesh film festival

Vietnamese_translation

fly to marrakesh

Vietnamese_translation

in marrakesh

Vietnamese_translation

marrakesh hotel

Vietnamese_translation

marrakesh travel guide

Vietnamese_translation

departing marrakesh

Vietnamese_translation

marrakesh souk

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

our next holiday destination is the vibrant city of marrakesh.

Đích đến kỳ nghỉ tiếp theo của chúng tôi là thành phố sôi động Marrakesh.

we spent the entire afternoon getting lost in the souks of marrakesh.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều lang thang trong các khu chợ của Marrakesh.

the marrakesh city walls glow a deep orange at sunset.

Tường thành của Marrakesh tỏa ra một màu cam đậm vào lúc hoàng hôn.

jemaa el-fnaa is the main square and marketplace in marrakesh.

Jemaa el-Fnaa là quảng trường và khu chợ chính ở Marrakesh.

many tourists visit the historic ben youssef madrasa in marrakesh.

Nhiều du khách đến thăm trường đại học Ben Youssef cổ kính ở Marrakesh.

marrakesh is famous for its traditional moroccan architecture and gardens.

Marrakesh nổi tiếng với kiến trúc và vườn cây truyền thống của Morocco.

the flight from london to marrakesh takes approximately three hours.

Chuyến bay từ London đến Marrakesh mất khoảng ba giờ.

you can take a day trip to the atlas mountains from marrakesh.

Bạn có thể đi du lịch một ngày đến dãy núi Atlas từ Marrakesh.

staying in a traditional riad is a unique experience in marrakesh.

Ở trong một ngôi nhà truyền thống riad là trải nghiệm độc đáo ở Marrakesh.

the marrakesh film festival attracts celebrities from all over the world.

Lễ hội phim Marrakesh thu hút các ngôi sao từ khắp nơi trên thế giới.

bargaining is a common practice when shopping in marrakesh markets.

Tàu hủ là một phong tục phổ biến khi mua sắm ở các chợ Marrakesh.

we enjoyed a traditional mint tea while overlooking marrakesh.

Chúng tôi thưởng thức trà bạc hà truyền thống trong khi ngắm nhìn Marrakesh.

the heat in marrakesh during midsummer can be quite intense.

Nhiệt độ ở Marrakesh vào giữa mùa hè có thể rất khắc nghiệt.

marrakesh is often referred to as the red city due to its walls.

Marrakesh thường được gọi là thành phố đỏ do những bức tường của nó.

the luxury hotels in marrakesh offer world-class spa treatments.

Các khách sạn cao cấp ở Marrakesh cung cấp các liệu pháp spa đẳng cấp thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay