marveller

[Mỹ]/ˈmɑːvələ/
[Anh]/ˈmɑːrvələr/

Dịch

n. Một người đầy kinh ngạc hoặc ngạc nhiên; The Marveller (tên riêng); tên của một phương tiện hoặc thực thể cụ thể.
Word Forms
số nhiềumarvellers

Cụm từ & Cách kết hợp

the marveller

người kinh ngạc

a marveller at

một người kinh ngạc trước

young marvellers

những người trẻ kinh ngạc

silent marvellers

những người kinh ngạc im lặng

bewildered marvellers

những người kinh ngạc bối rối

constant marveller

người kinh ngạc thường xuyên

mere marvellers

những người kinh ngạc đơn thuần

fellow marvellers

những người kinh ngạc đồng hành

joyful marvellers

những người kinh ngạc vui vẻ

crowd of marvellers

đám đông những người kinh ngạc

Câu ví dụ

the avid marveller spends hours watching the night sky.

Người yêu thích sự kỳ diệu dành hàng giờ để ngắm bầu trời đêm.

she remains a constant marveller at nature's intricate designs.

Cô ấy vẫn luôn là một người yêu thích sự kỳ diệu trước những thiết kế tinh xảo của thiên nhiên.

he is a lifelong marveller of ancient architecture.

Anh ấy là một người yêu thích sự kỳ diệu suốt đời đối với kiến trúc cổ.

the young boy is a true marveller at heart.

Cậu bé nhỏ tuổi là một người yêu thích sự kỳ diệu chân chính trong tâm hồn.

my grandmother is a natural marveller who finds joy in simple things.

Bà tôi là một người yêu thích sự kỳ diệu tự nhiên, luôn tìm thấy niềm vui trong những điều giản dị.

the tourists were enthusiastic marvellers at the cathedral's beauty.

Các du khách là những người yêu thích sự kỳ diệu đầy nhiệt huyết trước vẻ đẹp của nhà thờ.

even after years, she stays a frequent marveller of this landscape.

Ngay cả sau nhiều năm, cô ấy vẫn thường xuyên cảm thấy kỳ diệu trước khung cảnh này.

the humble marveller never takes beauty for granted.

Người yêu thích sự kỳ diệu khiêm tốn luôn biết trân trọng vẻ đẹp.

children are wonder-struck marvellers by default.

Trẻ em vốn là những người yêu thích sự kỳ diệu một cách tự nhiên.

the scientist approaches the microscope as a reverent marveller.

Nhà khoa học tiếp cận kính hiển vi như một người yêu thích sự kỳ diệu đầy tôn kính.

despite his age, he remains an avid marveller of butterflies.

Dù đã lớn tuổi, anh ấy vẫn là một người yêu thích sự kỳ diệu của những chú bướm.

the museum guide turned visitors into passionate marvellers.

Hướng dẫn viên bảo tàng đã biến các du khách thành những người yêu thích sự kỳ diệu đầy đam mê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay