marvelling

[Mỹ]/ˈmɑːvəlɪŋ/
[Anh]/ˈmɑrvəlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cảm thấy sự ngạc nhiên hoặc sự ngưỡng mộ lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

marvelling at

thán phục

marvelling over

thán phục về

marvelling in

thán phục trong

marvelling about

thán phục về

marvelling before

thán phục trước

marvelling together

thán phục cùng nhau

marvelling away

thán phục đi

marvelling constantly

thán phục liên tục

marvelling endlessly

thán phục vô tận

marvelling deeply

thán phục sâu sắc

Câu ví dụ

marvelling at the beauty of nature is a wonderful experience.

Ngắm nhìn vẻ đẹp của thiên nhiên là một trải nghiệm tuyệt vời.

she was marvelling at the intricate details of the painting.

Cô ấy đang trầm trồ trước những chi tiết phức tạp của bức tranh.

they stood marvelling at the architectural wonders of the city.

Họ đứng đó trầm trồ trước những kỳ quan kiến trúc của thành phố.

marvelling at the stars, he felt a sense of peace.

Ngắm nhìn những ngôi sao, anh cảm thấy một sự bình yên.

the children were marvelling at the magician's tricks.

Những đứa trẻ đang trầm trồ trước những trò ảo thuật của ảo thuật gia.

she found herself marvelling at his talent.

Cô ấy nhận thấy mình đang trầm trồ trước tài năng của anh ấy.

marvelling at the technology, he couldn't believe his eyes.

Ngắm nhìn công nghệ, anh ấy không thể tin vào mắt mình.

while marvelling at the sunset, they shared their dreams.

Trong khi ngắm nhìn hoàng hôn, họ chia sẻ những giấc mơ của mình.

marvelling at the achievements of others can be inspiring.

Ngắm nhìn những thành tựu của người khác có thể truyền cảm hứng.

he was marvelling at the speed of the athletes.

Anh ấy đang trầm trồ trước tốc độ của các vận động viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay