mastodon

[Mỹ]/ˈmæstəˌdɒn/
[Anh]/ˈmæstəˌdɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài động vật có vú giống như voi đã tuyệt chủng lớn; một thứ khổng lồ hoặc đồ sộ
Word Forms
số nhiềumastodons

Cụm từ & Cách kết hợp

mastodon network

mạng mastodon

mastodon instance

biểu mẫu mastodon

mastodon user

người dùng mastodon

mastodon account

tài khoản mastodon

mastodon community

cộng đồng mastodon

mastodon server

máy chủ mastodon

mastodon platform

nền tảng mastodon

mastodon feed

bản tin mastodon

mastodon post

bài đăng mastodon

mastodon migration

di chuyển mastodon

Câu ví dụ

mastodon fossils have been found in many parts of north america.

Các hóa thạch mãng mãng đã được tìm thấy ở nhiều nơi trên Bắc Mỹ.

the mastodon is an extinct species related to elephants.

Mãng mãng là một loài tuyệt chủng có quan hệ với loài voi.

scientists study mastodon remains to understand prehistoric ecosystems.

Các nhà khoa học nghiên cứu các hóa thạch mãng mãng để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái thời tiền sử.

mastodon bones can provide insight into ancient climate changes.

Xương mãng mãng có thể cung cấp thông tin chi tiết về những thay đổi khí hậu cổ đại.

children are fascinated by the size of mastodon skeletons in museums.

Trẻ em rất thích thú với kích thước của bộ xương mãng mãng trong các bảo tàng.

the discovery of a mastodon in a farmer's field was surprising.

Việc phát hiện thấy một con mãng mãng trong một cánh đồng của một người nông dân là một điều bất ngờ.

mastodon teeth were used to study their diet and habitat.

Răng mãng mãng được sử dụng để nghiên cứu chế độ ăn uống và môi trường sống của chúng.

many people enjoy learning about mastodons at natural history exhibits.

Nhiều người thích tìm hiểu về mãng mãng tại các cuộc triển lãm lịch sử tự nhiên.

mastodon tracks have been discovered in frozen ground in alaska.

Dấu chân mãng mãng đã được phát hiện trong lớp băng ở Alaska.

the study of mastodon extinction helps scientists understand current species threats.

Nghiên cứu về sự tuyệt chủng của mãng mãng giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về những mối đe dọa hiện tại đối với các loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay