trunk

[Mỹ]/trʌŋk/
[Anh]/trʌŋk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thân cây, ngực, vòi của voi
Word Forms
hiện tại phân từtrunking
số nhiềutrunks

Cụm từ & Cách kết hợp

elephant trunk

vòi voi

trunk road

đường chính

trunk line

đường dây chính

trunk call

cuộc gọi trực tiếp

trunk show

buổi giới thiệu hàng mẫu

trunk space

không gian khoang hành lý

trunk route

tuyến đường chính

trunk railway

đường sắt chính

tree trunk

thân cây

trunk stream

dòng chảy thân

sympathetic trunk

thân giao cảm

trunk amplifier

máy khuếch đại thân

Câu ví dụ

the trunk line of a railroad

đường chính của một tuyến đường sắt.

the trunk is nine feet round.

thân cây có đường kính chín feet.

A trunk is extraordinary long!

Một thân cây dài phi thường!

my trunk hasn't come yet.

thân mình của tôi vẫn chưa đến.

Will the suitcase go into the trunk of your car?

Chiếc vali có vừa vào cốp xe của bạn không?

tree trunks that had grown together.

Những thân cây đã mọc lại với nhau.

a trunk too heavy to lift;

một thân cây quá nặng để nhấc lên;

the elephant's trunk is powerful enough to uproot trees.

vòi của con voi đủ mạnh để nhổ cây.

The trunks don't carry easily.

Những thân cây đó không dễ dàng để mang đi.

a trunk filled to capacity.

Một chiếc thùng chứa đầy tải.

I labeled the trunk for Shanghai.

Tôi đã dán nhãn vali cho Thượng Hải.

check to see if the trunk has a false bottom.

kiểm tra xem thân cây có đáy giả không.

make a surcharge for delivering the trunk outside of the city limits

Áp dụng phụ phí cho việc giao hành lý vượt quá giới hạn thành phố.

A bump or knot, as on a tree trunk;a gnarl.

Một cục lồi hoặc nút, như trên thân cây; một nút thắt.

A canoe made from a hollowed tree trunk;a piragua.

Một chiếc thuyền kayak làm từ thân cây khoét; một chiếc piragua.

a voluminous trunk; a voluminous cloud.

một thân cây lớn; một đám mây lớn.

to walk the heavy trunk to the other end of the room

để mang thân cây nặng đến đầu kia của phòng

There is a new trunk growing from the fallen dead tree.

Có một thân cây mới mọc từ cây chết đã đổ.

The roots transmit moisture and nutrient to the trunk and branches.

Rễ truyền độ ẩm và chất dinh dưỡng đến thân và cành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay