matriculated students
sinh viên chính thức
matriculated class
lớp chính thức
matriculated candidates
người dự tuyển chính thức
matriculated program
chương trình chính thức
matriculated applicants
người đăng ký nhập học chính thức
matriculated alumni
cựu sinh viên chính thức
matriculated degree
bằng chính thức
matriculated status
tình trạng chính thức
matriculated courses
các khóa học chính thức
matriculated institution
tổ chức giáo dục chính thức
she matriculated at the university last year.
Cô ấy đã nhập học tại trường đại học năm ngoái.
after he matriculated, he chose to study engineering.
Sau khi anh ấy nhập học, anh ấy đã chọn học kỹ thuật.
many students matriculated in the fall semester.
Nhiều sinh viên đã nhập học trong kỳ học mùa thu.
once she matriculated, her life changed dramatically.
Ngay sau khi cô ấy nhập học, cuộc sống của cô ấy đã thay đổi đáng kể.
he was proud to have matriculated with honors.
Anh ấy tự hào đã nhập học với danh dự.
the school has a high rate of students who matriculated.
Trường có tỷ lệ cao sinh viên nhập học.
they matriculated together and became lifelong friends.
Họ đã nhập học cùng nhau và trở thành bạn bè suốt đời.
she plans to matriculate in the spring.
Cô ấy dự định nhập học vào mùa xuân.
students who matriculated early often excel academically.
Những sinh viên nhập học sớm thường học tập xuất sắc.
matriculated students
sinh viên chính thức
matriculated class
lớp chính thức
matriculated candidates
người dự tuyển chính thức
matriculated program
chương trình chính thức
matriculated applicants
người đăng ký nhập học chính thức
matriculated alumni
cựu sinh viên chính thức
matriculated degree
bằng chính thức
matriculated status
tình trạng chính thức
matriculated courses
các khóa học chính thức
matriculated institution
tổ chức giáo dục chính thức
she matriculated at the university last year.
Cô ấy đã nhập học tại trường đại học năm ngoái.
after he matriculated, he chose to study engineering.
Sau khi anh ấy nhập học, anh ấy đã chọn học kỹ thuật.
many students matriculated in the fall semester.
Nhiều sinh viên đã nhập học trong kỳ học mùa thu.
once she matriculated, her life changed dramatically.
Ngay sau khi cô ấy nhập học, cuộc sống của cô ấy đã thay đổi đáng kể.
he was proud to have matriculated with honors.
Anh ấy tự hào đã nhập học với danh dự.
the school has a high rate of students who matriculated.
Trường có tỷ lệ cao sinh viên nhập học.
they matriculated together and became lifelong friends.
Họ đã nhập học cùng nhau và trở thành bạn bè suốt đời.
she plans to matriculate in the spring.
Cô ấy dự định nhập học vào mùa xuân.
students who matriculated early often excel academically.
Những sinh viên nhập học sớm thường học tập xuất sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay