what mattered
điều gì quan trọng
who mattered
ai quan trọng
it mattered
nó quan trọng
nothing mattered
không có gì quan trọng
everything mattered
mọi thứ đều quan trọng
time mattered
thời gian quan trọng
money mattered
tiền bạc quan trọng
family mattered
gia đình quan trọng
love mattered
tình yêu quan trọng
effort mattered
cố gắng quan trọng
it mattered to her what others thought.
Nó quan trọng với cô ấy những gì người khác nghĩ.
every vote mattered in the election.
Mỗi phiếu bầu đều rất quan trọng trong cuộc bầu cử.
what he said really mattered to me.
Những gì anh ấy nói thực sự rất quan trọng với tôi.
it never mattered how much money he had.
Không bao giờ quan trọng anh ấy có bao nhiêu tiền.
time spent with family always mattered.
Thời gian dành cho gia đình luôn rất quan trọng.
her opinion mattered in the decision-making process.
Ý kiến của cô ấy rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.
it mattered that we showed up on time.
Điều quan trọng là chúng tôi đã đến đúng giờ.
his support mattered more than anything else.
Sự ủng hộ của anh ấy quan trọng hơn bất cứ điều gì khác.
it mattered greatly to the team to win.
Việc giành chiến thắng rất quan trọng đối với đội.
in the end, it was the effort that mattered.
Cuối cùng, chính là nỗ lực quan trọng.
what mattered
điều gì quan trọng
who mattered
ai quan trọng
it mattered
nó quan trọng
nothing mattered
không có gì quan trọng
everything mattered
mọi thứ đều quan trọng
time mattered
thời gian quan trọng
money mattered
tiền bạc quan trọng
family mattered
gia đình quan trọng
love mattered
tình yêu quan trọng
effort mattered
cố gắng quan trọng
it mattered to her what others thought.
Nó quan trọng với cô ấy những gì người khác nghĩ.
every vote mattered in the election.
Mỗi phiếu bầu đều rất quan trọng trong cuộc bầu cử.
what he said really mattered to me.
Những gì anh ấy nói thực sự rất quan trọng với tôi.
it never mattered how much money he had.
Không bao giờ quan trọng anh ấy có bao nhiêu tiền.
time spent with family always mattered.
Thời gian dành cho gia đình luôn rất quan trọng.
her opinion mattered in the decision-making process.
Ý kiến của cô ấy rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.
it mattered that we showed up on time.
Điều quan trọng là chúng tôi đã đến đúng giờ.
his support mattered more than anything else.
Sự ủng hộ của anh ấy quan trọng hơn bất cứ điều gì khác.
it mattered greatly to the team to win.
Việc giành chiến thắng rất quan trọng đối với đội.
in the end, it was the effort that mattered.
Cuối cùng, chính là nỗ lực quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay