mauritian

[Mỹ]/mɔːˈrɪʃən/
[Anh]/mɔːˈrɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người từ Mauritius
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Mauritius

Cụm từ & Cách kết hợp

mauritian cuisine

ẩm thực Mauritius

mauritian culture

văn hóa Mauritius

mauritian music

âm nhạc Mauritius

mauritian people

nhân dân Mauritius

mauritian history

lịch sử Mauritius

mauritian islands

các đảo của Mauritius

mauritian tourism

du lịch Mauritius

mauritian art

nghệ thuật Mauritius

mauritian language

ngôn ngữ Mauritius

mauritian festivals

các lễ hội của Mauritius

Câu ví dụ

the mauritian culture is a blend of various influences.

văn hóa Mauritius là sự pha trộn của nhiều ảnh hưởng.

many tourists visit the mauritian beaches every year.

nhiều khách du lịch đến thăm các bãi biển Mauritius mỗi năm.

the mauritian cuisine is known for its unique flavors.

ẩm thực Mauritius nổi tiếng với những hương vị độc đáo.

she bought a beautiful mauritian dress for the wedding.

cô ấy đã mua một chiếc váy Mauritius đẹp cho đám cưới.

he learned to speak mauritian creole during his stay.

anh ấy đã học cách nói tiếng Creole Mauritius trong thời gian ở đó.

the mauritian wildlife is diverse and fascinating.

động vật hoang dã Mauritius đa dạng và hấp dẫn.

they enjoyed a mauritian dance performance at the festival.

họ đã thưởng thức một buổi biểu diễn khiêu vũ Mauritius tại lễ hội.

he is studying the mauritian economy for his research.

anh ấy đang nghiên cứu nền kinh tế Mauritius cho nghiên cứu của mình.

the mauritian landscape is breathtaking and picturesque.

khung cảnh Mauritius tuyệt đẹp và đầy nét vẽ.

she has a collection of mauritian stamps from her travels.

cô ấy có một bộ sưu tập các tem Mauritius từ những chuyến đi của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay