maw

[Mỹ]/mɔː/
[Anh]/mɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.dạ dày của động vật; diều của chim.
Các dạng của từ
số nhiềumaws

Cụm từ & Cách kết hợp

open maw

miệng há rộng

gaping maw

miệng há ngoác

beast's maw

miệng của thú dữ

fish maw

dây ruột cá

Câu ví dụ

the gaping maw of the cave

miệng hang miệng rộng mở

the maw of the beast

miệng của con quái vật

the maw of the river

miệng sông

the maw of the machine

miệng của máy móc

the maw of the abyss

miệng của vực thẳm

the maw of the volcano

miệng của núi lửa

the maw of the monster

miệng của con quái vật

the maw of the whale

miệng của cá voi

the hungry maw of war

miệng đói khát của chiến tranh

the maw of consumerism

miệng của chủ nghĩa tiêu dùng

Ví dụ thực tế

The creature’s jaws swung open, revealing a gaping maw with hundreds of teeth.

Hàm của sinh vật mở ra, để lộ một cái miệng rộng ngoác với hàng trăm chiếc răng.

Nguồn: World Atlas of Wonders

It pounced on the shovel, then picked it up in its slobbery maw and shook it violently from side to side.

Nó nhảy lên xẻng, sau đó nhặt nó lên bằng cái miệng đầy nước bọt và lắc mạnh sang hai bên.

Nguồn: Minecraft: The Dragon

Baleen whales feed by opening their gigantic maws, lunging forward in the water and engulfing gallons of seawater in their mouths.

Cá voi râu kiếm ăn bằng cách mở to miệng khổng lồ, lao về phía trước trong nước và nuốt hàng gallon nước biển vào miệng.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 Compilation

Ef hit aint Quentin er yo maw, hit's Luster en Benjy.

Nếu không phải Quentin hay mẹ của bạn, thì là Luster và Benjy.

Nguồn: The Sound and the Fury

" In the same room whar I put her maw to bed ev'y night of her life since she was big enough to sleep by herself" .

". Trong cùng một căn phòng nơi tôi cho mẹ của cô ấy đi ngủ mỗi đêm trong suốt cuộc đời cô ấy kể từ khi cô ấy đủ lớn để ngủ một mình."

Nguồn: The Sound and the Fury

Have you ever had something go so horribly, horribly, unbelievably badly that you'd like to be loaded into a cannon and jettisoned into the merciless black maw of outer space?

Bạn đã bao giờ có điều gì đó diễn ra tồi tệ, tồi tệ và không thể tin được đến mức bạn muốn bị nạp vào một khẩu pháo và bắn ra vào miệng đen tăm tối vô tận của không gian?

Nguồn: Red White & Royal Blue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay