| số nhiều | maws |
open maw
miệng há rộng
gaping maw
miệng há ngoác
beast's maw
miệng của thú dữ
fish maw
dây ruột cá
the gaping maw of the cave
miệng hang miệng rộng mở
the maw of the beast
miệng của con quái vật
the maw of the river
miệng sông
the maw of the machine
miệng của máy móc
the maw of the abyss
miệng của vực thẳm
the maw of the volcano
miệng của núi lửa
the maw of the monster
miệng của con quái vật
the maw of the whale
miệng của cá voi
the hungry maw of war
miệng đói khát của chiến tranh
the maw of consumerism
miệng của chủ nghĩa tiêu dùng
The creature’s jaws swung open, revealing a gaping maw with hundreds of teeth.
Hàm của sinh vật mở ra, để lộ một cái miệng rộng ngoác với hàng trăm chiếc răng.
Nguồn: World Atlas of WondersIt pounced on the shovel, then picked it up in its slobbery maw and shook it violently from side to side.
Nó nhảy lên xẻng, sau đó nhặt nó lên bằng cái miệng đầy nước bọt và lắc mạnh sang hai bên.
Nguồn: Minecraft: The DragonBaleen whales feed by opening their gigantic maws, lunging forward in the water and engulfing gallons of seawater in their mouths.
Cá voi râu kiếm ăn bằng cách mở to miệng khổng lồ, lao về phía trước trong nước và nuốt hàng gallon nước biển vào miệng.
Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 CompilationEf hit aint Quentin er yo maw, hit's Luster en Benjy.
Nếu không phải Quentin hay mẹ của bạn, thì là Luster và Benjy.
Nguồn: The Sound and the Fury" In the same room whar I put her maw to bed ev'y night of her life since she was big enough to sleep by herself" .
". Trong cùng một căn phòng nơi tôi cho mẹ của cô ấy đi ngủ mỗi đêm trong suốt cuộc đời cô ấy kể từ khi cô ấy đủ lớn để ngủ một mình."
Nguồn: The Sound and the FuryHave you ever had something go so horribly, horribly, unbelievably badly that you'd like to be loaded into a cannon and jettisoned into the merciless black maw of outer space?
Bạn đã bao giờ có điều gì đó diễn ra tồi tệ, tồi tệ và không thể tin được đến mức bạn muốn bị nạp vào một khẩu pháo và bắn ra vào miệng đen tăm tối vô tận của không gian?
Nguồn: Red White & Royal Blueopen maw
miệng há rộng
gaping maw
miệng há ngoác
beast's maw
miệng của thú dữ
fish maw
dây ruột cá
the gaping maw of the cave
miệng hang miệng rộng mở
the maw of the beast
miệng của con quái vật
the maw of the river
miệng sông
the maw of the machine
miệng của máy móc
the maw of the abyss
miệng của vực thẳm
the maw of the volcano
miệng của núi lửa
the maw of the monster
miệng của con quái vật
the maw of the whale
miệng của cá voi
the hungry maw of war
miệng đói khát của chiến tranh
the maw of consumerism
miệng của chủ nghĩa tiêu dùng
The creature’s jaws swung open, revealing a gaping maw with hundreds of teeth.
Hàm của sinh vật mở ra, để lộ một cái miệng rộng ngoác với hàng trăm chiếc răng.
Nguồn: World Atlas of WondersIt pounced on the shovel, then picked it up in its slobbery maw and shook it violently from side to side.
Nó nhảy lên xẻng, sau đó nhặt nó lên bằng cái miệng đầy nước bọt và lắc mạnh sang hai bên.
Nguồn: Minecraft: The DragonBaleen whales feed by opening their gigantic maws, lunging forward in the water and engulfing gallons of seawater in their mouths.
Cá voi râu kiếm ăn bằng cách mở to miệng khổng lồ, lao về phía trước trong nước và nuốt hàng gallon nước biển vào miệng.
Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 CompilationEf hit aint Quentin er yo maw, hit's Luster en Benjy.
Nếu không phải Quentin hay mẹ của bạn, thì là Luster và Benjy.
Nguồn: The Sound and the Fury" In the same room whar I put her maw to bed ev'y night of her life since she was big enough to sleep by herself" .
". Trong cùng một căn phòng nơi tôi cho mẹ của cô ấy đi ngủ mỗi đêm trong suốt cuộc đời cô ấy kể từ khi cô ấy đủ lớn để ngủ một mình."
Nguồn: The Sound and the FuryHave you ever had something go so horribly, horribly, unbelievably badly that you'd like to be loaded into a cannon and jettisoned into the merciless black maw of outer space?
Bạn đã bao giờ có điều gì đó diễn ra tồi tệ, tồi tệ và không thể tin được đến mức bạn muốn bị nạp vào một khẩu pháo và bắn ra vào miệng đen tăm tối vô tận của không gian?
Nguồn: Red White & Royal BlueKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay