maximize efficiency
tối đa hóa hiệu quả
maximize profit
tối đa hóa lợi nhuận
maximize potential
tối đa hóa tiềm năng
maximize productivity
tối đa hóa năng suất
maximize button
tối đa hóa nút
the company was aiming to maximize profits.
công ty đang hướng tới tối đa hóa lợi nhuận.
a thriller that maximizes the potential of its locations.
một bộ phim trinh thám khai thác tối đa tiềm năng của các địa điểm.
Samantha:Fine! You want to play tetherball,I hope you don't mind if I play FIREball! Maximized Fireball!
Samantha:Tuyệt! Bạn muốn chơi tetherball, tôi hy vọng bạn không phiền nếu tôi chơi FIREball! FIREball Tối đa hóa!
I felt my way in the new position , to be responsible for my work;I was energic in creation and surmounted the personalist the parochial self-interest to maximize the whole interest;
Tôi đã tìm hiểu trong vị trí mới, chịu trách nhiệm cho công việc của mình; Tôi tràn đầy năng lượng trong sáng tạo và vượt qua chủ nghĩa cá nhân và lợi ích cục bộ để tối đa hóa lợi ích chung.
When cutting most pleochroic gemstones (Iolite, Tanzanite, Kunzite etc.), lapidaries typically try to minimize the pleochroism and maximize the single most prominent color.
Khi cắt hầu hết các loại đá quý pleochroic (Iolite, Tanzanite, Kunzite, v.v.), thợ đá thường cố gắng giảm thiểu pleochroism và tối đa hóa màu sắc nổi bật nhất.
We need to maximize our productivity in order to meet the deadline.
Chúng ta cần phải tối đa hóa năng suất của mình để đáp ứng thời hạn.
The company aims to maximize its profits by cutting costs.
Công ty hướng tới tối đa hóa lợi nhuận bằng cách cắt giảm chi phí.
She wants to maximize her workout routine to see faster results.
Cô ấy muốn tối đa hóa thói quen tập luyện của mình để có kết quả nhanh hơn.
To succeed in the project, we must maximize our resources efficiently.
Để thành công trong dự án, chúng ta phải tối đa hóa nguồn lực của mình một cách hiệu quả.
The goal is to maximize customer satisfaction by providing excellent service.
Mục tiêu là tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ tuyệt vời.
He tries to maximize his potential by constantly learning and improving.
Anh ấy cố gắng tối đa hóa tiềm năng của mình bằng cách học hỏi và cải thiện liên tục.
In order to maximize your savings, consider investing in a high-interest account.
Để tối đa hóa số tiền tiết kiệm của bạn, hãy cân nhắc đầu tư vào một tài khoản có lãi suất cao.
To maximize the flavor of the dish, add fresh herbs and spices.
Để tối đa hóa hương vị của món ăn, hãy thêm các loại thảo mộc và gia vị tươi.
The key to success is to maximize your strengths and work on your weaknesses.
Chìa khóa thành công là tối đa hóa điểm mạnh của bạn và làm việc trên điểm yếu của bạn.
To achieve your goals, you must learn how to maximize your time and efforts.
Để đạt được mục tiêu của bạn, bạn phải học cách tối đa hóa thời gian và nỗ lực của bạn.
That would maximize oxygen for optimal combustion.
Điều đó sẽ tối đa hóa oxy để đạt được quá trình đốt cháy tối ưu.
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 9B) The ability to maximize work efficiency.
B) Khả năng tối đa hóa hiệu quả công việc.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersGenes exist only to maximize their chances of survival and reproduction.
Các gen chỉ tồn tại để tối đa hóa cơ hội sống sót và sinh sản của chúng.
Nguồn: BBC Listening Collection May 2015Its perpetrators clearly wanted to maximize casualties.
Những kẻ gây ra nó rõ ràng muốn tối đa hóa thương vong.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2015Chief scientist Joan Girona says efficiency to be maximized.
Nhà khoa học trưởng Joan Girona cho biết hiệu quả cần được tối đa hóa.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationThe authors decided that the photorealism of the output image is to be maximized.
Các tác giả quyết định rằng tính chân thực của hình ảnh đầu ra cần được tối đa hóa.
Nguồn: Two-Minute PaperThis will maximize the benefits and minimize the downsides of being a team player.
Điều này sẽ tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu những mặt tiêu cực của việc trở thành một người chơi nhóm.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)The Belt and Road Initiative has helped maximize the potential.
Sáng kiến Vành đai và Con đường đã giúp tối đa hóa tiềm năng.
Nguồn: CRI Online May 2019 CollectionMy first agent Leonard Armato, who taught me how to maximize my potential, thank you Leonard.
Người đại diện đầu tiên của tôi, Leonard Armato, người đã dạy tôi cách tối đa hóa tiềm năng của mình, cảm ơn bạn Leonard.
Nguồn: NBA Star Speech CollectionTime flies so maximize these moments lovely people.
Thời gian trôi nhanh, vì vậy hãy tận dụng những khoảnh khắc này, mọi người yêu quý.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay