Mayan civilization
nền văn minh Maya
Mayan calendar
lịch Maya
Mayan temple
đền thờ Maya
So you are Fae. - A Mayan Ixtab.
Vậy bạn là Fae. - Một người phụ nữ Ixtab của người Mayan.
Nguồn: Lost Girl Season 3It was an important part of Mayan weddings.
Nó là một phần quan trọng trong các đám cưới của người Mayan.
Nguồn: One Hundred Thousand WhysHe is Marcus, a Camazotz Mayan Bat Warrior.
Anh ấy là Marcus, một chiến binh dơi Mayan của Camazotz.
Nguồn: Lost Girl Season 4Actually, Guatemala is quite famous for its Mayan ruins.
Thực ra, Guatemala khá nổi tiếng với các di tích Mayan của nó.
Nguồn: National College Student English Competition Category CThis is what's left of that Mayan pyramid.
Đây là những gì còn lại của kim tự tháp Mayan đó.
Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013You know, like the Mayan apocalypse.
Bạn biết đấy, giống như ngày tận thế của người Mayan.
Nguồn: Lost Girl Season 4But it turns out that the Mayan glyphs were misunderstood.
Nhưng hóa ra các biểu tượng Mayan đã bị hiểu sai.
Nguồn: The Economist (Summary)I'm gonna go with an entire Mayan pyramid.
Tôi sẽ chọn một kim tự tháp Mayan hoàn chỉnh.
Nguồn: Connection MagazineArchaeologists unearthed the largest known Mayan figurine factory.
Các nhà khảo cổ học đã khai quật nhà máy sản xuất tượng nhỏ Mayan lớn nhất được biết đến.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2020 CollectionThe northern part of this nation was home to Mayan civilizations thousands of years ago.
Phần phía bắc của quốc gia này là nơi sinh sống của các nền văn minh Mayan hàng ngàn năm trước.
Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay