mayday

[Mỹ]/'meidei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tín hiệu khẩn cấp hoặc lời kêu gọi giúp đỡ được phát ra bởi một con tàu hoặc máy bay.
Word Forms
số nhiềumaydays

Câu ví dụ

The pilot radioed a mayday signal before the plane crashed.

Phi công đã phát tín hiệu cầu cứu (mayday) trước khi máy bay rơi.

The ship sent out a mayday distress call when it started sinking.

Con tàu đã phát tín hiệu cầu cứu (mayday) khi nó bắt đầu chìm.

The hiker used a mayday whistle to signal for help.

Người đi bộ đường dài đã sử dụng một chiếc còi cầu cứu (mayday) để báo hiệu cần giúp đỡ.

The mayday call was heard by the coast guard who immediately dispatched a rescue team.

Tín hiệu cầu cứu (mayday) đã được nghe thấy bởi lực lượng tuần tra bờ biển, những người đã ngay lập tức điều phối một đội cứu hộ.

A mayday situation requires quick and efficient response.

Một tình huống cầu cứu (mayday) đòi hỏi phản ứng nhanh chóng và hiệu quả.

The pilot declared a mayday emergency due to engine failure.

Phi công đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp cầu cứu (mayday) do hỏng động cơ.

The mayday signal was picked up by a passing ship.

Tín hiệu cầu cứu (mayday) đã được thu bởi một con tàu đi ngang qua.

The stranded sailors sent out a mayday call from their life raft.

Những thủy thủ bị mắc kẹt đã phát tín hiệu cầu cứu (mayday) từ chiếc bè cứu sinh của họ.

A mayday situation demands immediate attention and action.

Một tình huống cầu cứu (mayday) đòi hỏi sự chú ý và hành động ngay lập tức.

The lost hiker used a mirror to reflect sunlight and create a mayday signal.

Người đi bộ đường dài bị lạc đã sử dụng một tấm gương để phản chiếu ánh sáng mặt trời và tạo ra một tín hiệu cầu cứu (mayday).

Ví dụ thực tế

Frederick Stanley Mockford created the mayday call signal in the nineteen twenties.

Frederick Stanley Mockford đã tạo ra tín hiệu báo hiệu 'mayday' vào những năm 1920.

Nguồn: VOA Special May 2014 Collection

A mayday call would also be made over the radio.

Một cuộc gọi 'mayday' cũng sẽ được phát trên đài radio.

Nguồn: Pure flight

We received a mayday call from Hannah Wells last night.

Chúng tôi đã nhận được cuộc gọi 'mayday' từ Hannah Wells vào đêm qua.

Nguồn: Designated Survivor Season 1

But how did this Mayday Mayday mayday Come to mean this?

Nhưng tại sao 'Mayday Mayday mayday' lại có nghĩa là điều này?

Nguồn: The World From A to Z

Mayday, mayday. Come in, Star Command. Send reinforcements. Star Command, do you copy?

Mayday, mayday. Xin liên lạc, Bộ Tư Lệnh Ngôi Sao. Gửi viện binh. Bộ Tư Lệnh Ngôi Sao, các bạn có nghe không?

Nguồn: Toy Story

Much of the air traffic at that time was between Croydon Airport and Le Bourget Airport near Paris, France. So he proposed the word mayday.

Nhiều lưu lượng giao thông hàng không vào thời điểm đó là giữa Sân bay Croydon và Sân bay Le Bourget gần Paris, Pháp. Vì vậy, ông đã đề xuất từ 'mayday'.

Nguồn: VOA Special May 2014 Collection

The international distress call is actually French for help me mayday, but the word wasn't always the official call for help.

Cuộc gọi cầu cứu quốc tế thực sự là tiếng Pháp có nghĩa là 'giúp tôi mayday', nhưng từ này không phải lúc nào cũng là cuộc gọi chính thức để được giúp đỡ.

Nguồn: The World From A to Z

As soon as that mayday message came in on the radio, the Coast Guard responded quickly knowing it was an urgent situation.

Ngay khi tin nhắn 'mayday' đó được phát trên đài radio, Cảnh vệ bờ biển đã phản ứng nhanh chóng, biết đó là một tình huống khẩn cấp.

Nguồn: The World From A to Z

Thinking back to that spring of 1970, I'm reminded of four Yale college students, who with others, played a pivotal role in the mayday events.

Nhớ lại mùa xuân năm 1970, tôi nhớ về bốn sinh viên đại học Yale, những người cùng với những người khác, đã đóng vai trò quan trọng trong các sự kiện 'mayday'.

Nguồn: Celebrity High School Opening Speech

The pilot gets on his radio and calls " mayday, mayday, mayday" to tell that his plane is in danger of crashing to the ground.

Phi công bật đài radio và gọi "mayday, mayday, mayday" để báo rằng máy bay của anh ấy đang gặp nguy hiểm và có thể rơi xuống đất.

Nguồn: VOA Special May 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay