mayde

[Mỹ]/meɪd/
[Anh]/meɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cách viết lỗi thời của maid; một cô gái trẻ hoặc thiếu nữ.
adj. Có thể; có lẽ.
Các dạng của từ
số nhiềumaydes

Cụm từ & Cách kết hợp

fair mayde

Vietnamese_translation

young mayde

Vietnamese_translation

mayde of honor

Vietnamese_translation

old mayde

Vietnamese_translation

bonny mayde

Vietnamese_translation

poor mayde

Vietnamese_translation

little mayde

Vietnamese_translation

sweet mayde

Vietnamese_translation

noble mayde

Vietnamese_translation

maydeens consent

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she mayde a promise to visit her grandmother every sunday.

Cô ấy đã hứa sẽ thăm bà ngoại mỗi Chủ Nhật.

the carpenter mayde a beautiful wooden chair from oak.

Kỹ sư mộc đã làm một chiếc ghế gỗ đẹp từ gỗ sồi.

they mayde an important discovery in the laboratory yesterday.

Họ đã có một phát hiện quan trọng trong phòng thí nghiệm hôm qua.

the writer mayde several changes to the manuscript before publishing.

Tác giả đã thực hiện một số thay đổi cho bản thảo trước khi xuất bản.

we mayde a deal with the new supplier last week.

Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận với nhà cung cấp mới tuần trước.

the chef mayde a delicious meal for the wedding guests.

Nhà bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon cho các khách dự tiệc cưới.

he mayde a strong impression during the job interview.

Anh ấy đã tạo ấn tượng mạnh trong buổi phỏng vấn việc làm.

the company mayde a significant profit this quarter.

Công ty đã đạt được lợi nhuận đáng kể trong quý này.

she mayde friends quickly whenever she moved to a new city.

Cô ấy nhanh chóng kết bạn mỗi khi chuyển đến một thành phố mới.

the scientist mayde a breakthrough in renewable energy research.

Nhà khoa học đã đạt được một bước đột phá trong nghiên cứu năng lượng tái tạo.

they mayde arrangements for the surprise party last night.

Họ đã chuẩn bị các sắp xếp cho bữa tiệc bất ngờ tối qua.

the artist mayde a sculpture from recycled materials.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc từ vật liệu tái chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay