mayhems

[Mỹ]/ˈmeɪhɛm/
[Anh]/ˈmeɪhɛm/

Dịch

n.tội phạm gây thương tích; hỗn loạn; chấn thương; sự rối loạn lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

daily mayhems

mấy sự hỗn loạn hàng ngày

urban mayhems

mấy sự hỗn loạn đô thị

life mayhems

mấy sự hỗn loạn cuộc sống

party mayhems

mấy sự hỗn loạn tiệc tùng

seasonal mayhems

mấy sự hỗn loạn theo mùa

holiday mayhems

mấy sự hỗn loạn ngày lễ

family mayhems

mấy sự hỗn loạn gia đình

workplace mayhems

mấy sự hỗn loạn nơi làm việc

event mayhems

mấy sự hỗn loạn sự kiện

travel mayhems

mấy sự hỗn loạn đi du lịch

Câu ví dụ

the mayhems of the city can be overwhelming at times.

Sự hỗn loạn của thành phố đôi khi có thể quá sức.

after the mayhems of the party, we decided to clean up.

Sau những hỗn loạn của buổi tiệc, chúng tôi quyết định dọn dẹp.

the mayhems during the festival attracted a lot of attention.

Những hỗn loạn trong lễ hội đã thu hút được nhiều sự chú ý.

mayhems can happen unexpectedly in crowded places.

Những hỗn loạn có thể xảy ra bất ngờ ở những nơi đông đúc.

the mayhems of the game left everyone in shock.

Những hỗn loạn của trò chơi khiến mọi người sốc.

we managed to escape the mayhems of the situation.

Chúng tôi đã thoát khỏi những hỗn loạn của tình huống.

he thrives in the mayhems of the stock market.

Anh ta phát triển mạnh trong những hỗn loạn của thị trường chứng khoán.

the mayhems of the competition pushed her to work harder.

Những hỗn loạn của cuộc thi thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.

in the mayhems of life, we often forget to pause.

Trong những hỗn loạn của cuộc sống, chúng ta thường quên cho phép bản thân nghỉ ngơi.

mayhems can lead to unexpected opportunities.

Những hỗn loạn có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay