mayoes

[Mỹ]/ˈmeɪəʊz/
[Anh]/ˈmeɪoʊz/

Dịch

n. một loại nước sốt được làm từ lòng đỏ trứng và dầu

Cụm từ & Cách kết hợp

mayoes and fries

mayo và khoai tây chiên

mayoes on sandwich

mayo trên bánh mì

mayoes for salad

mayo cho món salad

mayoes with chips

mayo với khoai tây chiên giòn

mayoes in dip

mayo trong sốt nhúng

mayoes on burger

mayo trên bánh burger

mayoes for fries

mayo cho khoai tây chiên

mayoes with veggies

mayo với rau củ

mayoes in wrap

mayo trong bánh cuốn

mayoes as dressing

mayo dùng làm nước sốt

Câu ví dụ

i love adding mayoes to my sandwiches.

Tôi thích thêm sốt mayonnaise vào bánh sandwich của mình.

she prefers mayoes over mustard for her burgers.

Cô ấy thích sốt mayonnaise hơn mù tạt cho bánh mì hamburger của mình.

they served potato salad with a generous amount of mayoes.

Họ phục vụ món salad khoai tây với một lượng lớn sốt mayonnaise.

many people use mayoes as a dip for fries.

Nhiều người dùng sốt mayonnaise làm sốt chấm cho khoai tây chiên.

he made a delicious tuna salad with mayoes.

Anh ấy làm một món salad cá ngừ ngon với sốt mayonnaise.

adding mayoes can enhance the flavor of your dishes.

Thêm sốt mayonnaise có thể tăng thêm hương vị cho món ăn của bạn.

some recipes call for mayoes to create a creamy texture.

Một số công thức yêu cầu sốt mayonnaise để tạo độ kem.

my favorite coleslaw recipe includes mayoes for creaminess.

Công thức coleslaw yêu thích của tôi bao gồm sốt mayonnaise để tạo độ kem.

she always carries a small packet of mayoes in her bag.

Cô ấy luôn mang theo một gói nhỏ sốt mayonnaise trong túi của mình.

he prefers homemade mayoes to store-bought ones.

Anh ấy thích sốt mayonnaise tự làm hơn là mua ở cửa hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay