mccarthy

[Mỹ]/mə'ka:θi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.McCarthy (họ)
Word Forms
số nhiềumccarthies

Cụm từ & Cách kết hợp

mccarthyism

chủ nghĩa của McCarthy

Joseph McCarthy

Joseph McCarthy

Ví dụ thực tế

Well, the book The Road by Cormac McCarthy is not one of those books.

Thật ra, cuốn sách The Road của Cormac McCarthy không phải là một trong những cuốn sách như vậy.

Nguồn: 2010 English Cafe

He had been blacklisted during the McCarthy Era and had survived. Sally Field had never before been around people who were political, who cared about their fellow man, and it changed her. Being Norma Rae changed her.

Anh ta đã bị liệt kê đen trong thời kỳ McCarthy và đã sống sót. Sally Field chưa từng được ở bên những người chính trị, những người quan tâm đến đồng loại của họ, và điều đó đã thay đổi cô ấy. Việc trở thành Norma Rae đã thay đổi cô ấy.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay