mclaren

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. McLaren, một công ty xe đua của Anh.

Câu ví dụ

The McLaren F1 is a legendary supercar.

McLaren F1 là một siêu xe huyền thoại.

He dreams of owning a McLaren one day.

Anh ấy mơ ước được sở hữu một chiếc McLaren vào một ngày nào đó.

The McLaren team is known for its competitive spirit.

Đội đua McLaren nổi tiếng với tinh thần cạnh tranh.

She watched the McLaren race with excitement.

Cô ấy xem cuộc đua McLaren với sự phấn khích.

The McLaren P1 is a hybrid hypercar.

McLaren P1 là một siêu xe hybrid.

They visited the McLaren Technology Centre in Woking.

Họ đã đến thăm Trung tâm Công nghệ McLaren ở Woking.

The McLaren 720S has impressive performance.

McLaren 720S có hiệu suất ấn tượng.

Fans eagerly await the release of the new McLaren model.

Người hâm mộ háo hức chờ đợi sự ra mắt của mẫu McLaren mới.

The McLaren Senna is named after the famous racing driver.

McLaren Senna được đặt tên theo tên của tay đua nổi tiếng.

He aspires to drive a McLaren on the track one day.

Anh ấy khao khát được lái một chiếc McLaren trên đường đua vào một ngày nào đó.

Ví dụ thực tế

McLaren's four minutes behind him in a GT.

McLaren tụt sau anh ta 4 phút trong một cuộc đua GT.

Nguồn: Go blank axis version

You're four minutes up on McLaren.

Bạn hơn McLaren 4 phút.

Nguồn: Go blank axis version

Aki Hintsa, a Finnish surgeon, was chief medical officer for the McLaren F1 team for 11 years.

Aki Hintsa, một bác sĩ phẫu thuật người Phần Lan, là giám đốc y tế trưởng của đội đua McLaren F1 trong 11 năm.

Nguồn: The Economist (Summary)

The Austrian driver took the title for Ferrari in 1975 and 77 and for McLaren in 1984.

Năm 1975 và 77, tay đua người Áo đã giành chức vô địch cho Ferrari và năm 1984 cho McLaren.

Nguồn: BBC World Headlines

McLaren said his report showed only a “thin slice” of the cheating within the Russian Olympic team.

McLaren cho biết báo cáo của anh ta chỉ cho thấy một “lớp mỏng” về sự gian lận trong đội tuyển Olympic Nga.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

The boss of the McLaren Formula One team Ron Dennis has confirmed that he’s stepping down after 35 years.

Ron Dennis, người điều hành đội đua McLaren Formula One, đã xác nhận ông sẽ từ chức sau 35 năm.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2016

That's as fast as a McLaren Spider.

Nó nhanh như một chiếc McLaren Spider.

Nguồn: How BIG Science Popularization (Season 1)

My favorite organization I work with at the moment is McLaren Racing.

Tổ chức yêu thích của tôi mà tôi làm việc vào thời điểm này là McLaren Racing.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

Rudy got a professional contract with the McLaren simulator team.

Rudy đã có được hợp đồng chuyên nghiệp với đội đua mô phỏng McLaren.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

So this is Lando Norris, one of McLaren's Formula 1 drivers.

Đây là Lando Norris, một trong những tay đua Formula 1 của McLaren.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay