mean-spirited behavior
hành vi độc ác
mean-spirited comments
những bình luận độc ác
was mean-spirited
thực sự độc ác
being mean-spirited
tỏ ra độc ác
so mean-spirited
độc ác đến vậy
remarked mean-spiritedly
phản hồi một cách độc ác
utterly mean-spirited
thực sự độc ác
avoid mean-spiritedness
tránh sự độc ác
mean-spirited attack
cuộc tấn công độc ác
showed mean-spiritedness
thể hiện sự độc ác
his mean-spirited comments hurt her feelings deeply.
Những lời bình luận độc ác của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô ấy.
the mean-spirited prank went too far and got him in trouble.
Mánh khóe độc ác đó vượt quá giới hạn và khiến anh ta gặp rắc rối.
i was shocked by her mean-spirited behavior at the party.
Tôi rất sốc trước hành vi độc ác của cô ấy tại bữa tiệc.
there's no need to be mean-spirited; be kind instead.
Không cần phải độc ác; hãy tử tế thay vì như vậy.
the mean-spirited editor slashed half the article.
Nhà biên tập độc ác đã cắt bỏ một nửa bài viết.
we tried to ignore his mean-spirited remarks about our project.
Chúng tôi đã cố gắng bỏ qua những nhận xét độc ác của anh ấy về dự án của chúng tôi.
the coach's mean-spirited criticism demotivated the team.
Những lời chỉ trích độc ác của huấn luyện viên đã làm giảm động lực của đội.
it was a mean-spirited joke, but i didn't find it funny.
Đó là một trò đùa độc ác, nhưng tôi không thấy nó buồn cười.
she launched a mean-spirited attack on his reputation.
Cô ấy đã phát động một cuộc tấn công độc ác vào danh tiếng của anh ấy.
his mean-spirited attitude made him unpopular at work.
Thái độ độc ác của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
the mean-spirited competition created a toxic environment.
Cuộc cạnh tranh độc ác đã tạo ra một môi trường độc hại.
mean-spirited behavior
hành vi độc ác
mean-spirited comments
những bình luận độc ác
was mean-spirited
thực sự độc ác
being mean-spirited
tỏ ra độc ác
so mean-spirited
độc ác đến vậy
remarked mean-spiritedly
phản hồi một cách độc ác
utterly mean-spirited
thực sự độc ác
avoid mean-spiritedness
tránh sự độc ác
mean-spirited attack
cuộc tấn công độc ác
showed mean-spiritedness
thể hiện sự độc ác
his mean-spirited comments hurt her feelings deeply.
Những lời bình luận độc ác của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô ấy.
the mean-spirited prank went too far and got him in trouble.
Mánh khóe độc ác đó vượt quá giới hạn và khiến anh ta gặp rắc rối.
i was shocked by her mean-spirited behavior at the party.
Tôi rất sốc trước hành vi độc ác của cô ấy tại bữa tiệc.
there's no need to be mean-spirited; be kind instead.
Không cần phải độc ác; hãy tử tế thay vì như vậy.
the mean-spirited editor slashed half the article.
Nhà biên tập độc ác đã cắt bỏ một nửa bài viết.
we tried to ignore his mean-spirited remarks about our project.
Chúng tôi đã cố gắng bỏ qua những nhận xét độc ác của anh ấy về dự án của chúng tôi.
the coach's mean-spirited criticism demotivated the team.
Những lời chỉ trích độc ác của huấn luyện viên đã làm giảm động lực của đội.
it was a mean-spirited joke, but i didn't find it funny.
Đó là một trò đùa độc ác, nhưng tôi không thấy nó buồn cười.
she launched a mean-spirited attack on his reputation.
Cô ấy đã phát động một cuộc tấn công độc ác vào danh tiếng của anh ấy.
his mean-spirited attitude made him unpopular at work.
Thái độ độc ác của anh ấy khiến anh ấy không được lòng đồng nghiệp.
the mean-spirited competition created a toxic environment.
Cuộc cạnh tranh độc ác đã tạo ra một môi trường độc hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay