| số nhiều | meddings |
stop medding
Ngừng can thiệp
without medding
Không can thiệp
start medding
Bắt đầu can thiệp
his medding
Việc can thiệp của anh ấy
keep medding
Tiếp tục can thiệp
always medding
Luôn can thiệp
stop medding in my personal affairs.
Hãy ngừng can thiệp vào việc riêng của tôi.
his constant medding is unbearable.
Sự can thiệp không ngừng của anh ấy thật khó chịu.
i wish you'd stop medding with my computer.
Tôi hy vọng anh sẽ ngừng can thiệp vào máy tính của tôi.
the medding neighbor drives everyone crazy.
Người hàng xóm can thiệp khiến mọi người điên tiết.
she can't resist medding in other people's problems.
Cô ấy không thể kiềm chế việc can thiệp vào chuyện của người khác.
their medding made the situation worse.
Sự can thiệp của họ làm tình hình trở nên tồi tệ hơn.
stop all this medding and mind your own business.
Hãy dừng tất cả sự can thiệp này và lo chuyện của mình đi.
the medding children broke the vase while playing.
Người trẻ can thiệp đã làm vỡ cái bình khi đang chơi đùa.
i find your medding extremely frustrating.
Tôi thấy việc anh can thiệp khiến tôi rất bực bội.
his medding ruined our carefully planned event.
Sự can thiệp của anh ấy đã phá hỏng sự kiện mà chúng tôi đã lên kế hoạch cẩn thận.
the medding stranger interrupted our private conversation.
Người lạ can thiệp đã ngắt lời cuộc trò chuyện riêng tư của chúng tôi.
please stop medding with my personal belongings.
Xin hãy ngừng can thiệp vào đồ đạc cá nhân của tôi.
stop medding
Ngừng can thiệp
without medding
Không can thiệp
start medding
Bắt đầu can thiệp
his medding
Việc can thiệp của anh ấy
keep medding
Tiếp tục can thiệp
always medding
Luôn can thiệp
stop medding in my personal affairs.
Hãy ngừng can thiệp vào việc riêng của tôi.
his constant medding is unbearable.
Sự can thiệp không ngừng của anh ấy thật khó chịu.
i wish you'd stop medding with my computer.
Tôi hy vọng anh sẽ ngừng can thiệp vào máy tính của tôi.
the medding neighbor drives everyone crazy.
Người hàng xóm can thiệp khiến mọi người điên tiết.
she can't resist medding in other people's problems.
Cô ấy không thể kiềm chế việc can thiệp vào chuyện của người khác.
their medding made the situation worse.
Sự can thiệp của họ làm tình hình trở nên tồi tệ hơn.
stop all this medding and mind your own business.
Hãy dừng tất cả sự can thiệp này và lo chuyện của mình đi.
the medding children broke the vase while playing.
Người trẻ can thiệp đã làm vỡ cái bình khi đang chơi đùa.
i find your medding extremely frustrating.
Tôi thấy việc anh can thiệp khiến tôi rất bực bội.
his medding ruined our carefully planned event.
Sự can thiệp của anh ấy đã phá hỏng sự kiện mà chúng tôi đã lên kế hoạch cẩn thận.
the medding stranger interrupted our private conversation.
Người lạ can thiệp đã ngắt lời cuộc trò chuyện riêng tư của chúng tôi.
please stop medding with my personal belongings.
Xin hãy ngừng can thiệp vào đồ đạc cá nhân của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay