mediated

[Mỹ]/'mi:dieitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. phân xử, can thiệp, hòa giải.

Cụm từ & Cách kết hợp

mediated communication

giao tiếp trung gian

mediated negotiation

thương lượng trung gian

mediated solution

giải pháp trung gian

Câu ví dụ

He mediated a settlement between labor and management.

Ông/anh ấy đã làm trung gian hòa giải giữa công nhân và ban quản lý.

The President qua head of the party mediated the dispute.

Tổng thống, với tư cách là người đứng đầu đảng, đã làm trung gian hòa giải cuộc tranh chấp.

He mediated in the quarrel between the two boys.

Ông/anh ấy đã làm trung gian hòa giải trong cuộc cãi vã giữa hai cậu bé.

They mediated the settlement between labor and management.

Họ đã làm trung gian hòa giải giữa công nhân và ban quản lý.

the dominance of the party was mediated by a number of countervailing factors.

sự thống trị của đảng bị điều chỉnh bởi một số yếu tố đối trọng.

The sequencing of the PCR product was determined by using dideoxy-mediated chain-termination method.

Trình tự của sản phẩm PCR được xác định bằng phương pháp chấm dứt chuỗi trung gian dideoxy.

The nitrogen uptake and transportation of NH+4 among different cells in plant tissues and organs are mediated by the ammonium transporters(AMTS).

Sự hấp thu và vận chuyển NH+4 giữa các tế bào khác nhau trong mô và cơ quan thực vật được điều hòa bởi các bộ vận chuyển ammonium (AMTS).

Nutritional intervention of taurine and other micronut rients may modulate the visual signal transmission or vision function mediated b y the some amnio-transmitters.

Can thiệp dinh dưỡng của taurine và các vi chất dinh dưỡng khác có thể điều biến sự truyền tín hiệu thị giác hoặc chức năng thị giác do một số chất dẫn truyền thần kinh của nhau thai.

Therefore, carbenicillin was the preferable choice of the two tested antibiotics for Agrobacterium tumefaciens-mediated transformation of tall fescue.

Do đó, carbenicillin là lựa chọn ưu tiên hơn trong số hai loại kháng sinh được thử nghiệm để chuyển đổi tall fescue do Agrobacterium tumefaciens.

To detect cytoactive by MTT and LDH, and neuronal apoptosis by TdT-mediated dUTP-biotin nick end labeling (TUNEL).

Để phát hiện hoạt tính tế bào bằng MTT và LDH, và apoptosis thần kinh bằng phương pháp đánh dấu đầu mút nick dUTP trung gian TdT (TUNEL).

This leads to the hypothesis that NKG2D-mediated cytolytic function could be one of the mechanisms of tumor immune surveillance.

Điều này dẫn đến giả thuyết rằng chức năng tiêu diệt tế bào trung gian NKG2D có thể là một trong những cơ chế của giám sát miễn dịch khối u.

Different pathomechanisms, for example, immune-mediated inflammation, oxidative stress and excitotoxicity, are involved in the immunopathology of MS.

Các cơ chế bệnh sinh khác nhau, ví dụ như viêm trung gian miễn dịch, stress oxy hóa và excitotoxicity, liên quan đến bệnh lý miễn dịch của MS.

Neopterin is a marker for the activation of the cell-mediated immune system,the elevation of its serum concentration is an independent predictor of cardiovascular adverse events.

Neopterin là một dấu hiệu cho sự kích hoạt của hệ thống miễn dịch dựa trên tế bào, sự gia tăng nồng độ trong huyết thanh của nó là một dự đoán độc lập về các sự kiện bất lợi về tim mạch.

Polymeric carrier containing folic acid is expected to be able to identify tumor surface receptors and transfect cells by receptor-mediated endocytosis.

Người mang polymer chứa axit folic được kỳ vọng có thể nhận biết các thụ thể bề mặt khối u và chuyển các tế bào bằng nội hóa trung gian thụ thể.

Ví dụ thực tế

The mechanism of disease is largely mediated by inflammatory factors including hepcidin.

Cơ chế bệnh tật phần lớn được điều hòa bởi các yếu tố gây viêm, bao gồm hepcidin.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

The dispute over the territory was mediated by the United Nations.

Cuộc tranh chấp về lãnh thổ được điều hòa bởi Liên Hợp Quốc.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

In digital media, what we see every day is often mediated, but it's also very nuanced.

Trong truyền thông kỹ thuật số, những gì chúng ta thấy mỗi ngày thường xuyên được điều chỉnh, nhưng cũng rất tinh tế.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

I think there are better solutions than a world mediated by screens.

Tôi nghĩ có những giải pháp tốt hơn một thế giới được điều chỉnh bởi màn hình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 Collection

Qatar mediated the deal during months of talks.

Qatar đã điều hòa thỏa thuận trong nhiều tháng đàm phán.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

Saudi Arabia and the United States have been mediating negotiations.

Ả Rập Saudi và Hoa Kỳ đã điều hòa các cuộc đàm phán.

Nguồn: Current month CRI online

Now the final type of lymphoid cell is the T cell and it's in charge of cell mediated immunity.

Bây giờ loại tế bào lympho cuối cùng là tế bào T và nó chịu trách nhiệm về miễn dịch qua tế bào.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

And lately, I've been thinking a lot about how technology mediates the way we perceive reality.

Và gần đây, tôi đã rất nhiều suy nghĩ về cách công nghệ điều chỉnh cách chúng ta nhận thức về thực tế.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They may be given corticosteroids, which help inhibit the immune responses that are mediated by both B- and T-cells.

Họ có thể được dùng corticosteroid, giúp ức chế các phản ứng miễn dịch do cả tế bào B và tế bào T điều hòa.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Much of an officer's day is spent mediating interpersonal conflicts.

Nhiều thời gian của một sĩ quan dành ra để điều hòa các xung đột giữa các cá nhân.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay