meg

[Mỹ]/meɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. megacycle, megohm

Cụm từ & Cách kết hợp

megabyte

megabyte

megaphone

loa

megalith

đá megalith

megapixel

megapixel

megalomania

megalomania

megahertz

megahertz

megaton

megaton

megabus

megabus

Câu ví dụ

Meg gave an involuntary exclamation.

Meg đã thốt lên vô thức.

she had seen Meg start suddenly from a thicket.

Cô ấy đã thấy Meg bất ngờ bật dậy từ một bụi cây.

Meg raised her voice.

Meg ngẩng giọng lên.

Jucus - Hazudj Meg [Sonitus vs.

Jucus - Hazudj Meg [Sonitus vs.

Meg has been carrying a torch for Paul for almost two years.

Meg đã luôn thầm thương Paul gần hai năm rồi.

Yes, yes, spandy nice, and Meg has cologne on hers,' cried Jo, adding with a laugh, as they we nt on, `I do believe Marmee would ask that if we were all running away - from an earthquake.

Vâng, vâng, thật tuyệt vời, và Meg có nước hoa trên người cô ấy,' Jo kêu lên, thêm vào với tiếng cười, khi họ tiếp tục đi, `Tôi tin chắc Marmee sẽ hỏi như vậy nếu tất cả chúng ta đều đang chạy trốn - khỏi một trận động đất.

Our cat ran away once, and he brought her back, and we talked over the fence, and were getting on capitally, all about cricket, and so on, when he saw Meg coming, and walked off.

Con mèo của chúng tôi đã từng bỏ đi một lần, và nó đã đưa nó về, và chúng tôi đã nói chuyện qua hàng rào, và chúng tôi đang rất vui vẻ, tất cả về cricket, và cứ thế, khi nó nhìn thấy Meg đến, và nó bỏ đi.

Ví dụ thực tế

Hannah is a model servant, and guards pretty Meg like a dragon.

Hannah là một người hầu mẫu mực và bảo vệ Meg xinh đẹp như một con rồng.

Nguồn: "Little Women" original version

It had 16 meg of RAM and one gig of hard disk.

Nó có 16 meg RAM và một gig ổ cứng.

Nguồn: Radio Laboratory

Sadly for you, that's not how this fight's going down, so just how in the world are you going to defeat the meg?

Thật đáng tiếc cho bạn, trận chiến này không diễn ra như vậy, vậy bạn định đánh bại Meg bằng cách nào?

Nguồn: Defeating the movie moguls

The meg is also believed to have had a very refined sense of smell, with similar capabilities in detecting bleeding and struggling prey from many miles away.

Người ta cũng tin rằng Meg có khứu giác rất tinh tế, có khả năng tương tự trong việc phát hiện con mồi đang chảy máu và vật lộn từ nhiều dặm xa.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Like great whites though, the meg is believed to have targeted its prey from below, swimming up from the depths at great speed before slamming into a prey animal like a bulldozer made out of teeth and fury.

Tuy nhiên, giống như cá mập trắng lớn, người ta tin rằng Meg nhắm mục tiêu con mồi từ dưới lên, bơi lên từ vực sâu với tốc độ lớn trước khi đâm vào động vật con mồi như một chiếc xe ủi làm từ răng và sự cuồng nộ.

Nguồn: Defeating the movie moguls

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay