| số nhiều | megohms |
one megohm
một megohm
ten megohms
mười megohm
megohm meter
đo trở megohm
megohm resistance
điện trở megohm
megohm rating
xếp hạng megohm
high megohm
megohm cao
megohm test
thử nghiệm megohm
megohm value
giá trị megohm
megohm standard
tiêu chuẩn megohm
megohm scale
thang đo megohm
the resistance of the circuit is measured in megohms.
điện trở của mạch được đo bằng megohm.
he tested the capacitor and found it to be 5 megohms.
anh ấy đã kiểm tra tụ điện và thấy nó là 5 megohm.
the insulation resistance should be above 1 megohm.
điện trở cách điện phải trên 1 megohm.
in high voltage applications, we often use megohm meters.
trong các ứng dụng điện áp cao, chúng tôi thường sử dụng đồng hồ đo megohm.
ensure the resistance is at least 10 megohms for safety.
đảm bảo điện trở ít nhất là 10 megohm để đảm bảo an toàn.
the device operates effectively at 100 megohms.
thiết bị hoạt động hiệu quả ở mức 100 megohm.
he calibrated the megohm meter before taking measurements.
anh ấy đã hiệu chỉnh đồng hồ đo megohm trước khi lấy số liệu.
she explained the importance of maintaining a megohm reading.
cô ấy giải thích tầm quan trọng của việc duy trì mức đọc megohm.
they recorded a drop in resistance to 2 megohms.
họ đã ghi nhận sự giảm điện trở xuống còn 2 megohm.
for optimal performance, aim for a megohm value over 50.
để có hiệu suất tối ưu, hãy hướng tới giá trị megohm trên 50.
one megohm
một megohm
ten megohms
mười megohm
megohm meter
đo trở megohm
megohm resistance
điện trở megohm
megohm rating
xếp hạng megohm
high megohm
megohm cao
megohm test
thử nghiệm megohm
megohm value
giá trị megohm
megohm standard
tiêu chuẩn megohm
megohm scale
thang đo megohm
the resistance of the circuit is measured in megohms.
điện trở của mạch được đo bằng megohm.
he tested the capacitor and found it to be 5 megohms.
anh ấy đã kiểm tra tụ điện và thấy nó là 5 megohm.
the insulation resistance should be above 1 megohm.
điện trở cách điện phải trên 1 megohm.
in high voltage applications, we often use megohm meters.
trong các ứng dụng điện áp cao, chúng tôi thường sử dụng đồng hồ đo megohm.
ensure the resistance is at least 10 megohms for safety.
đảm bảo điện trở ít nhất là 10 megohm để đảm bảo an toàn.
the device operates effectively at 100 megohms.
thiết bị hoạt động hiệu quả ở mức 100 megohm.
he calibrated the megohm meter before taking measurements.
anh ấy đã hiệu chỉnh đồng hồ đo megohm trước khi lấy số liệu.
she explained the importance of maintaining a megohm reading.
cô ấy giải thích tầm quan trọng của việc duy trì mức đọc megohm.
they recorded a drop in resistance to 2 megohms.
họ đã ghi nhận sự giảm điện trở xuống còn 2 megohm.
for optimal performance, aim for a megohm value over 50.
để có hiệu suất tối ưu, hãy hướng tới giá trị megohm trên 50.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay