ohm

[Mỹ]/əʊm/
[Anh]/om/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị của điện trở, ohm.

Cụm từ & Cách kết hợp

Ohm's Law

định luật Ohm

Câu ví dụ

When a microampere meter is changed to an Ohm meter valtage is changed and there will be big errors in the measuring value.

Khi một công tơ microampe được thay đổi thành một công tơ Ohm, điện áp thay đổi và sẽ có những sai sót lớn trong giá trị đo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay