meitneriums

[Mỹ]/maɪtˈnɪəriəm/
[Anh]/maɪtˈnɪrɪəm/

Dịch

n. một nguyên tố hóa học tổng hợp với số nguyên tử 109

Cụm từ & Cách kết hợp

meitneriums properties

tính chất của meitnerium

meitneriums discovery

phát hiện của meitnerium

meitneriums isotopes

các đồng vị của meitnerium

meitneriums applications

các ứng dụng của meitnerium

meitneriums reactions

các phản ứng của meitnerium

meitneriums synthesis

synthesis của meitnerium

meitneriums research

nghiên cứu về meitnerium

meitneriums compounds

các hợp chất của meitnerium

meitneriums stability

độ ổn định của meitnerium

meitneriums characteristics

các đặc điểm của meitnerium

Câu ví dụ

meitneriums are one of the heaviest elements known to science.

meitnerium là một trong những nguyên tố nặng nhất mà khoa học biết đến.

the discovery of meitneriums has advanced our understanding of atomic structure.

sự phát hiện ra meitnerium đã thúc đẩy sự hiểu biết của chúng ta về cấu trúc nguyên tử.

researchers are studying the properties of meitneriums in laboratories.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các tính chất của meitnerium trong các phòng thí nghiệm.

meitneriums are synthesized in particle accelerators.

meitnerium được tổng hợp trong các gia tốc hạt.

the atomic number of meitneriums is 109.

số nguyên tử của meitnerium là 109.

scientists have not yet found practical uses for meitneriums.

các nhà khoa học vẫn chưa tìm thấy các ứng dụng thực tế cho meitnerium.

meitneriums decay rapidly, making them difficult to study.

meitnerium phân rã nhanh chóng, khiến chúng khó nghiên cứu.

the name meitnerium honors physicist lise meitner.

tên meitnerium vinh danh nhà vật lý Lise Meitner.

only a few atoms of meitneriums have ever been produced.

chỉ một vài nguyên tử meitnerium đã từng được tạo ra.

meitneriums belong to the group of transactinide elements.

meitnerium thuộc nhóm các nguyên tố chuyển tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay