melodically

[Mỹ]/[ˈmeləʊdɪkli]/
[Anh]/[ˈmɛləʊdɪkli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo một cách du dương; một cách âm nhạc; Với giai điệu; theo một cách nhấn mạnh giai điệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

melodically speaking

nói một cách đầy giai điệu

sing melodically

hát một cách đầy giai điệu

played melodically

chơi một cách đầy giai điệu

melodically flowing

trôi chảy đầy giai điệu

melodically enhanced

được tăng cường một cách đầy giai điệu

speaking melodically

nói một cách đầy giai điệu

melodically arranged

sắp xếp một cách đầy giai điệu

sounded melodically

nghe đầy giai điệu

moving melodically

di chuyển một cách đầy giai điệu

quite melodically

thực sự đầy giai điệu

Câu ví dụ

the singer performed the aria melodically, captivating the audience.

Cô ca sĩ đã thể hiện giọng opera một cách đầy giai điệu, thu hút khán giả.

the river flowed melodically over the smooth stones.

Dòng sông chảy êm đềm trên những viên đá trơn tru.

she spoke melodically, her voice a soothing balm.

Cô ấy nói một cách đầy giai điệu, giọng nói của cô ấy như một liều thuốc xoa dịu.

the pianist played the nocturne melodically and with feeling.

Người chơi piano đã chơi bản nocturne một cách đầy giai điệu và đầy cảm xúc.

the wind chimes tinkled melodically in the gentle breeze.

Những chiếc chuông gió kêu leng keng đầy giai điệu trong làn gió nhẹ.

he recited the poem melodically, adding to its beauty.

Anh ấy đọc thơ một cách đầy giai điệu, làm tăng thêm vẻ đẹp của nó.

the flute played a melodically haunting tune.

Khèn đã chơi một giai điệu ám ảnh đầy giai điệu.

the children sang around the campfire melodically.

Những đứa trẻ hát quanh đống lửa trại một cách đầy giai điệu.

the composer arranged the piece melodically for the orchestra.

Nhà soạn nhạc đã sắp xếp tác phẩm một cách đầy giai điệu cho dàn nhạc.

the music box played a melodically sweet lullaby.

Chiếc hộp nhạc đã chơi một bài ru ngọt ngào đầy giai điệu.

the radio broadcast a melodically appealing commercial.

Đài phát thanh đã phát một quảng cáo hấp dẫn đầy giai điệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay