meltwater flow
dòng chảy nước tan
meltwater runoff
bão hòa nước tan
meltwater sources
nguồn nước tan
meltwater rivers
các sông nước tan
meltwater pools
vũng nước tan
meltwater impacts
tác động của nước tan
meltwater glaciers
các sông băng nước tan
meltwater channels
các kênh dẫn nước tan
meltwater lakes
các hồ nước tan
meltwater contributions
đóng góp của nước tan
the meltwater from the glacier flows into the river.
Nước tan chảy từ sông băng chảy vào sông.
meltwater is crucial for replenishing groundwater supplies.
Nước tan chảy rất quan trọng để bổ sung nguồn cung cấp nước ngầm.
scientists study meltwater to understand climate change.
Các nhà khoa học nghiên cứu nước tan chảy để hiểu về biến đổi khí hậu.
the meltwater creates unique ecosystems in the valley.
Nước tan chảy tạo ra các hệ sinh thái độc đáo trong thung lũng.
many rivers rely on meltwater during the dry season.
Nhiều con sông phụ thuộc vào nước tan chảy trong mùa khô.
meltwater contributes to the formation of lakes.
Nước tan chảy góp phần hình thành các hồ.
in spring, the meltwater rushes down the mountains.
Vào mùa xuân, nước tan chảy đổ xuống núi.
the quality of meltwater can affect local wildlife.
Chất lượng của nước tan chảy có thể ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
farmers depend on meltwater for irrigation.
Người nông dân phụ thuộc vào nước tan chảy để tưới tiêu.
meltwater runoff can lead to flooding in low-lying areas.
Nước chảy tràn của nước tan chảy có thể gây ra lũ lụt ở các vùng trũng.
meltwater flow
dòng chảy nước tan
meltwater runoff
bão hòa nước tan
meltwater sources
nguồn nước tan
meltwater rivers
các sông nước tan
meltwater pools
vũng nước tan
meltwater impacts
tác động của nước tan
meltwater glaciers
các sông băng nước tan
meltwater channels
các kênh dẫn nước tan
meltwater lakes
các hồ nước tan
meltwater contributions
đóng góp của nước tan
the meltwater from the glacier flows into the river.
Nước tan chảy từ sông băng chảy vào sông.
meltwater is crucial for replenishing groundwater supplies.
Nước tan chảy rất quan trọng để bổ sung nguồn cung cấp nước ngầm.
scientists study meltwater to understand climate change.
Các nhà khoa học nghiên cứu nước tan chảy để hiểu về biến đổi khí hậu.
the meltwater creates unique ecosystems in the valley.
Nước tan chảy tạo ra các hệ sinh thái độc đáo trong thung lũng.
many rivers rely on meltwater during the dry season.
Nhiều con sông phụ thuộc vào nước tan chảy trong mùa khô.
meltwater contributes to the formation of lakes.
Nước tan chảy góp phần hình thành các hồ.
in spring, the meltwater rushes down the mountains.
Vào mùa xuân, nước tan chảy đổ xuống núi.
the quality of meltwater can affect local wildlife.
Chất lượng của nước tan chảy có thể ảnh hưởng đến động vật hoang dã địa phương.
farmers depend on meltwater for irrigation.
Người nông dân phụ thuộc vào nước tan chảy để tưới tiêu.
meltwater runoff can lead to flooding in low-lying areas.
Nước chảy tràn của nước tan chảy có thể gây ra lũ lụt ở các vùng trũng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay