| số nhiều | membas |
the wet wood will only smolder and not catch fire.
Gỗ ướt chỉ sẽ âm ỉ và không bén lửa.
her eyes burned with intense anger when she heard the news.
Mắt cô ấy cháy lên bởi sự tức giận dữ dội khi nghe tin đó.
the hot coals glowed in the dark fireplace all night.
Than nóng lấp lánh trong lò sưởi tối suốt đêm.
the setting sun made the western sky burn with orange light.
Mặt trời lặn khiến bầu trời phía tây bừng sáng ánh sáng cam.
a burning curiosity about the unknown kept him awake.
Một sự tò mò cháy bỏng về điều không biết đã giữ anh ấy thức trắng.
their long-standing rivalry began to burn even hotter recently.
Đối đầu lâu nay của họ gần đây đã trở nên gay gắt hơn nữa.
desire blazed in his heart as he looked at the treasure.
Khao khát bùng cháy trong tim anh khi nhìn thấy kho báu.
the spirit of the supporters blazed during the final match.
Tinh thần của các cổ động viên bùng cháy trong trận đấu cuối cùng.
the dry grass began to smolder due to the extreme heat.
Grass khô bắt đầu âm ỉ do nhiệt độ cực cao.
he felt a burning shame after realizing his mistake.
Anh cảm thấy hổ thẹn cháy bỏng sau khi nhận ra sai lầm của mình.
the flames burned brightly, illuminating the entire campsite.
Ngọn lửa bùng cháy sáng rực, chiếu sáng toàn bộ khu trại.
a burning ambition drove her to work harder every day.
Một khát vọng cháy bỏng thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn mỗi ngày.
the wet wood will only smolder and not catch fire.
Gỗ ướt chỉ sẽ âm ỉ và không bén lửa.
her eyes burned with intense anger when she heard the news.
Mắt cô ấy cháy lên bởi sự tức giận dữ dội khi nghe tin đó.
the hot coals glowed in the dark fireplace all night.
Than nóng lấp lánh trong lò sưởi tối suốt đêm.
the setting sun made the western sky burn with orange light.
Mặt trời lặn khiến bầu trời phía tây bừng sáng ánh sáng cam.
a burning curiosity about the unknown kept him awake.
Một sự tò mò cháy bỏng về điều không biết đã giữ anh ấy thức trắng.
their long-standing rivalry began to burn even hotter recently.
Đối đầu lâu nay của họ gần đây đã trở nên gay gắt hơn nữa.
desire blazed in his heart as he looked at the treasure.
Khao khát bùng cháy trong tim anh khi nhìn thấy kho báu.
the spirit of the supporters blazed during the final match.
Tinh thần của các cổ động viên bùng cháy trong trận đấu cuối cùng.
the dry grass began to smolder due to the extreme heat.
Grass khô bắt đầu âm ỉ do nhiệt độ cực cao.
he felt a burning shame after realizing his mistake.
Anh cảm thấy hổ thẹn cháy bỏng sau khi nhận ra sai lầm của mình.
the flames burned brightly, illuminating the entire campsite.
Ngọn lửa bùng cháy sáng rực, chiếu sáng toàn bộ khu trại.
a burning ambition drove her to work harder every day.
Một khát vọng cháy bỏng thúc đẩy cô ấy làm việc chăm chỉ hơn mỗi ngày.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now