membas

[Mỹ]/ˈmembəz/
[Anh]/ˈmembəz/

Dịch

n. Số nhiều của Memba; một nơi ở Mozambique

Câu ví dụ

i understand your concern completely.

Tôi hoàn toàn hiểu lo ngại của bạn.

it's difficult to understand this complex problem.

Rất khó để hiểu được vấn đề phức tạp này.

she doesn't understand the new regulations.

Cô ấy không hiểu các quy định mới.

we need to understand the root cause of this issue.

Chúng ta cần hiểu nguyên nhân gốc rễ của vấn đề này.

they finally understand the situation now.

Họ cuối cùng cũng hiểu tình hình bây giờ.

do you understand what i'm trying to say?

Bạn có hiểu điều tôi đang cố nói không?

i understand your perspective completely.

Tôi hoàn toàn hiểu quan điểm của bạn.

it's easy to understand once someone explains it.

Nó dễ hiểu khi ai đó giải thích.

they failed to understand the importance of this matter.

Họ đã thất bại trong việc hiểu tầm quan trọng của vấn đề này.

we must understand the consequences before deciding.

Chúng ta phải hiểu rõ hậu quả trước khi quyết định.

it's hard to understand his behavior sometimes.

Đôi khi rất khó hiểu hành vi của anh ấy.

i understand the problem now thanks to your explanation.

Tôi đã hiểu vấn đề này nhờ vào lời giải thích của bạn.

they couldn't understand the foreign language at all.

Họ hoàn toàn không thể hiểu ngôn ngữ nước ngoài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay