memorialisations

[Mỹ]/mɪˌmɔːrɪəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/mɪˌmɔrɪəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n.hành động nhớ lại và tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

public memorialisations

việc tưởng niệm công cộng

personal memorialisations

việc tưởng niệm cá nhân

historical memorialisations

việc tưởng niệm lịch sử

cultural memorialisations

việc tưởng niệm văn hóa

artistic memorialisations

việc tưởng niệm nghệ thuật

emotional memorialisations

việc tưởng niệm cảm xúc

community memorialisations

việc tưởng niệm cộng đồng

collective memorialisations

việc tưởng niệm tập thể

ceremonial memorialisations

việc tưởng niệm nghi lễ

virtual memorialisations

việc tưởng niệm ảo

Câu ví dụ

memorialisations of historical events are important for education.

việc ghi nhớ các sự kiện lịch sử là quan trọng cho giáo dục.

many cultures have unique memorialisations of their ancestors.

nhiều nền văn hóa có những ghi nhớ độc đáo về tổ tiên của họ.

the memorialisations in the park honor local heroes.

những ghi nhớ trong công viên tôn vinh những người hùng địa phương.

art can serve as powerful memorialisations of personal experiences.

nghệ thuật có thể phục vụ như những ghi nhớ mạnh mẽ về những trải nghiệm cá nhân.

we should respect the memorialisations created by different communities.

chúng ta nên tôn trọng những ghi nhớ được tạo ra bởi các cộng đồng khác nhau.

memorialisations can take many forms, including sculptures and plaques.

những ghi nhớ có thể có nhiều hình thức khác nhau, bao gồm điêu khắc và bia tưởng niệm.

his book discusses the various memorialisations of war.

cuốn sách của ông ta thảo luận về các hình thức ghi nhớ chiến tranh khác nhau.

memorialisations serve to preserve the memory of significant events.

những ghi nhớ phục vụ để bảo tồn ký ức về những sự kiện quan trọng.

the city plans to enhance memorialisations to promote tourism.

thành phố có kế hoạch nâng cao những ghi nhớ để thúc đẩy du lịch.

memorialisations often reflect the values and beliefs of a society.

những ghi nhớ thường phản ánh các giá trị và niềm tin của một xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay